STT
|
Tên DVKT
|
Giá theo TT37
(thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)
24/3/2017
|
Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)
01/8/2017
|
1
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại I
|
204.400
|
204.400
|
2
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại II
|
188.500
|
188.500
|
3
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại III
|
152.500
|
152.500
|
4
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
2.223.000
|
2.223.000
|
5
|
Phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên
|
2.773.000
|
2.773.000
|
6
|
PT Nội soi thai ngoài tử cung
|
4.899.000
|
4.899.000
|
7
|
PT mở bụng bóc nhân xơ tử cung
|
3.246.000
|
3.246.000
|
8
|
PT mở bụng cắt tử cung
|
3.704.000
|
3.704.000
|
9
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
3.564.000
|
3.564.000
|
10
|
PT khâu tầng sinh môn rách phức
tạp đến cơ vòng
|
2.735.000
|
2.735.000
|
11
|
PT cắt u nang buồng trứng xoắn
|
2.835.000
|
2.835.000
|
12
|
PT chửa ngoài tử cung không choáng
|
2.835.000
|
2.835.000
|
13
|
PT chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
3.550.000
|
3.550.000
|
14
|
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
|
0
|
600.000
|
15
|
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không dao)
|
0
|
380.000
|
16
|
PT lấy sỏi bàng quang
|
3.910.000
|
3.910.000
|
17
|
PT lấy sỏi niệu quản
|
3.910.000
|
3.910.000
|
18
|
PT lấy sỏi thận
|
3.910.000
|
3.910.000
|
19
|
PT hạ tinh hoàn lạc chỗ
|
2.254.000
|
2.254.000
|
20
|
Tán sỏi qua nội soi
(thận/niệu quản/bàng quang)
|
1.253.000
|
1.253.000
|
21
|
PT khâu thủng dạ dày qua nội soi
|
4.037.000
|
4.037.000
|
22
|
PT cắt ruột thừa
|
2.460.000
|
2.460.000
|
23
|
PT điều trị thủng đường tiêu hóa
|
3.414.000
|
3.414.000
|
24
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
2.958.000
|
2.958.000
|
25
|
PT điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng
|
3.157.000
|
3.157.000
|
26
|
PT điều trị ỏp xe rũ hậu mụn
|
2.461.000
|
2.461.000
|
27
|
PT cắt trĩ
|
2.461.000
|
2.461.000
|
28
|
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
|
124.000
|
124.000
|
29
|
PT kết hợp xương bằng nẹp vít
|
3.609.000
|
3.609.000
|
30
|
PT kết hợp xương trên màng hình
tăng sáng
|
4.981.000
|
4.981.000
|
31
|
PT nối gân
|
2.828.000
|
2.828.000
|
32
|
PT Rút đinh/
tháo phương tiện kết hợp xương
|
1.681.000
|
1.681.000
|
33
|
PT tháo đốt bàn
|
2.752.000
|
2.752.000
|
34
|
PT tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
|
2.752.000
|
2.752.000
|
35
|
PT bóc u thành ngực
|
1.793.000
|
1.793.000
|
36
|
PT cắt ruột thừa qua nội soi
|
1.793.000
|
1.793.000
|
37
|
Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
|
1.314.000
|
1.314.000
|
38
|
Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
|
819.000
|
819.000
|
39
|
Cắt u lành phần mềm đường kính < 10cm
|
1.642.000
|
1.642.000
|
40
|
Cắt u máu khu trú đường kính < 5cm
|
1.642.000
|
1.642.000
|
41
|
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)
|
250.000
|
250.000
|
42
|
Trích rạch áp - xe Amidan (gây mê)
|
713.000
|
713.000
|
43
|
Trích rạch Apxe thành sau họng (gây tê)
|
250.000
|
250.000
|
44
|
Trích rạch áp - xe thành sau họng
(gây mê)
|
713.000
|
713.000
|
45
|
Khâu giác mạc đơn thuần
|
750.000
|
750.000
|
46
|
Cắt u kết mạc không vá
|
695.000
|
695.000
|
47
|
Khâu củng mạc đơn thuần
|
800.000
|
800.000
|
48
|
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách
|
774.000
|
774.000
|
49
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
645.000
|
645.000
|
50
|
Mổ quặm 1 mi gây tê
|
614.000
|
614.000
|
51
|
Mổ quặm 2 mi gây tê
|
809.000
|
809.000
|
52
|
Mổ quặm 3 mi gây tê
|
1.020.000
|
1.020.000
|
53
|
Mổ quặm 4 mi gây tê
|
1.176.000
|
1.176.000
|
54
|
PT nội soi cắt Polyp mũi gây mê
|
647.000
|
647.000
|
55
|
Khâu củng mạc phức tạp
|
1.200.000
|
1.200.000
|
56
|
Khâu giác mạc phức tạp
|
1.060.000
|
1.060.000
|
57
|
Rạch góc tiền phòng
|
1.060.000
|
1.060.000
|
58
|
Nạo VA gây mê
|
765.000
|
765.000
|
59
|
PT mộng ghép kết mạc tự thân
|
804.000
|
804.000
|
60
|
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
|
660.000
|
660.000
|
61
|
Cắt Amidan gây mê
|
1.033.000
|
1.033.000
|
62
|
PT cắt Amidan bằng dao plasma/điện
|
3.679.000
|
3.679.000
|
|
|
GIÁM ĐỐC
|