Mode:         
 
Tổ chức
Nghiên cứu khoa học
Tin tức
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN  
Lượt truy cập  
Hôm nay 883
Hôm qua 36767
Trong tuần 128835
Trong tháng 127389
Tất cả 1611794
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT(Ngoại, sản, LCK) 2017  

                     SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
(Ngoại, Sản, LCK)


  - Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính
(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
   - Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh.
(Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
  - Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.

Đơn vị : đồng 





STT




Tên DVKT




Giá theo TT37
(thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)
24/3/2017




Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)
01/8/2017




1




Ngày giường sau phẫu thuật loại I




204.400




204.400




2




Ngày giường sau phẫu thuật loại II




188.500




188.500




3




Ngày giường sau phẫu thuật loại III




152.500




152.500




4




Phẫu thuật lấy thai lần đầu




2.223.000




2.223.000




5




Phẫu thuật lấy thai lần 2  trở lên




2.773.000




2.773.000




6




PT Nội soi thai ngoài tử cung




4.899.000




4.899.000




7




PT mở bụng bóc nhân xơ tử cung




3.246.000




3.246.000




8




PT mở bụng cắt tử cung




3.704.000




3.704.000




9




Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo




3.564.000




3.564.000




10




PT khâu tầng sinh môn rách phức
tạp đến cơ vòng




2.735.000




2.735.000




11




PT cắt u nang buồng trứng xoắn




2.835.000




2.835.000




12




PT chửa ngoài tử cung không choáng




2.835.000




2.835.000




13




PT chửa ngoài tử cung vỡ có choáng




3.550.000




3.550.000




14




Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ




0




600.000




15




Triệt sản nam (bằng dao hoặc không dao)




0




380.000




16




PT lấy sỏi bàng quang




3.910.000




3.910.000




17




PT lấy sỏi niệu quản




3.910.000




3.910.000




18




PT lấy sỏi thận




3.910.000




3.910.000




19




PT hạ tinh hoàn lạc chỗ




2.254.000




2.254.000




20




Tán sỏi qua nội soi
(thận/niệu quản/bàng quang)              




1.253.000




1.253.000




21




PT khâu thủng dạ dày qua nội soi




4.037.000




4.037.000




22




PT cắt ruột thừa




2.460.000




2.460.000




23




PT điều trị thủng đường tiêu hóa




3.414.000




3.414.000




24




Phẫu thuật nội soi cắt túi mật                                  




2.958.000




2.958.000




25




PT điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng




3.157.000




3.157.000




26




PT điều trị ỏp xe rũ hậu mụn




2.461.000




2.461.000




27




PT cắt trĩ




2.461.000




2.461.000




28




Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte




124.000




124.000




29




PT kết hợp xương bằng nẹp vít




3.609.000




3.609.000




30




PT kết hợp xương trên màng hình
tăng sáng




4.981.000




4.981.000




31




PT nối gân




2.828.000




2.828.000




32




PT Rút đinh/
tháo phương tiện kết hợp xương




1.681.000




1.681.000




33




PT tháo đốt bàn




2.752.000




2.752.000




34




PT tháo bỏ các ngón tay, ngón chân




2.752.000




2.752.000




35




PT bóc u thành ngực




1.793.000




1.793.000




36




PT cắt ruột thừa qua nội soi




1.793.000




1.793.000




37




Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây mê




1.314.000




1.314.000




38




Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây tê




819.000




819.000




39




Cắt u lành phần mềm đường kính < 10cm




1.642.000




1.642.000




40




Cắt u máu khu trú đường kính < 5cm




1.642.000




1.642.000




41




Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)




250.000




250.000




42




Trích rạch  áp - xe Amidan (gây mê)




713.000




713.000




43




Trích rạch Apxe thành sau họng (gây tê)




250.000




250.000




44




Trích rạch áp - xe  thành sau họng
(gây mê)




713.000




713.000




45




Khâu giác mạc đơn thuần




750.000




750.000




46




Cắt u kết mạc không  vá




695.000




695.000




47




Khâu củng  mạc đơn thuần




800.000




800.000




48




Khâu da mi, kết mạc mi bị rách




774.000




774.000




49




Khâu phục hồi bờ mi




645.000




645.000




50




Mổ quặm 1 mi gây tê




614.000




614.000




51




Mổ quặm 2 mi gây tê




809.000




809.000




52




Mổ quặm 3 mi gây tê




1.020.000




1.020.000




53




Mổ quặm 4 mi gây tê




1.176.000




1.176.000




54




PT nội soi cắt Polyp mũi  gây mê




647.000




647.000




55




Khâu củng mạc phức tạp




1.200.000




1.200.000




56




Khâu giác mạc phức tạp




1.060.000




1.060.000




57




Rạch góc tiền phòng




1.060.000




1.060.000




58




Nạo VA gây mê




765.000




765.000




59




PT mộng ghép kết mạc tự thân




804.000




804.000




60




Lấy dị vật trong mũi có gây mê




660.000




660.000




61




Cắt Amidan gây mê




1.033.000




1.033.000




62




PT cắt Amidan bằng dao plasma/điện




3.679.000




3.679.000




GIÁM ĐỐC


 

 


 


 
Các bệnh viện hợp tác  
 Danh mục ICD 9
 
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
 
Sở y tế Khánh Hoà
 
Bệnh viện Hòa Hảo
 
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
 
Cục quản lý khám chữa bệnh
 
Tra cứu hồ sơ một cửa
 
Chuyển đổi số quốc gia
Cẩm nang chuyển đổi số quốc gia

Câu chuyện chuyển đổi số quốc gia

 
 
 
 


BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HOÀ
VIDEO CLIP