STT
|
Tên DVKT
|
Giá theo TT37
(thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)
|
Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)
|
1
|
Ngày giường khoa LCK
|
152.500
|
152.500
|
2
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại I
|
204.400
|
204.400
|
3
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại II
|
188.500
|
188.500
|
4
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại III
|
152.500
|
152.500
|
5
|
Khí dung
|
17.600
|
17.600
|
6
|
Nội soi Tai mũi họng
|
202.000
|
202.000
|
7
|
Nhổ răng đơn giản
|
98.600
|
98.600
|
8
|
Nhổ răng đơn khó
|
194.000
|
194.000
|
9
|
Nhổ chân răng
|
180.000
|
180.000
|
10
|
Nhổ răng sữa/chân răng sữa
|
33.600
|
33.600
|
11
|
Nhổ răng số 8 bình thường
|
204.000
|
204.000
|
12
|
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
|
320.000
|
320.000
|
13
|
Răng sâu ngà
|
234.000
|
234.000
|
14
|
Điều trị tủy răng số 1, 2, 3
|
409.000
|
409.000
|
15
|
Điều trị tủy răng số 4, 5
|
539.000
|
539.000
|
16
|
Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới
|
769.000
|
769.000
|
17
|
Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên
|
899.000
|
899.000
|
18
|
Điều trị tủy răng sữa một chân
|
261.000
|
261.000
|
19
|
Điều trị tủy răng sữa nhiều chân
|
369.000
|
369.000
|
20
|
Trám bít hố rãnh
|
199.000
|
199.000
|
21
|
Răng viêm tuỷ hồi phục
|
248.000
|
248.000
|
22
|
Lấy dị vật họng
|
40.000
|
40.000
|
23
|
Đốt họng hạt
|
75.000
|
75.000
|
24
|
Chích rạch vành tai
|
57.900
|
57.900
|
25
|
Lấy dị vât giác mạc nông 1 mắt gây tê
|
75.300
|
75.300
|
26
|
Lấy dị vật kết mạc nông, 1 mắt
|
61.600
|
61.600
|
27
|
Đo thị lực khách quan
|
65.500
|
65.500
|
28
|
Nhét mecche/bấc mũi
|
107.000
|
107.000
|
29
|
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
|
60.000
|
60.000
|
30
|
Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu
|
173.000
|
173.000
|
31
|
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)
|
250.000
|
250.000
|
32
|
Trích rạch áp - xe Amidan (gây mê)
|
713.000
|
713.000
|
33
|
Trích rạch Apxe thành sau họng (gây tê)
|
250.000
|
250.000
|
34
|
Trích rạch áp - xe thành sau họng
(gây mê)
|
713.000
|
713.000
|
35
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)
|
201.000
|
201.000
|
36
|
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt
(gây tê)
|
314.000
|
314.000
|
37
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
|
271.000
|
271.000
|
38
|
Khâu giác mạc đơn thuần
|
750.000
|
750.000
|
39
|
Cắt u kết mạc không vá
|
695.000
|
695.000
|
40
|
Khâu củng mạc đơn thuần
|
800.000
|
800.000
|
41
|
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách
|
774.000
|
774.000
|
42
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
645.000
|
645.000
|
43
|
Mổ quặm 1 mi gây tê
|
614.000
|
614.000
|
44
|
Mổ quặm 2 mi gây tê
|
809.000
|
809.000
|
45
|
Mổ quặm 3 mi gây tê
|
1.020.000
|
1.020.000
|
46
|
Mổ quặm 4 mi gây tê
|
1.176.000
|
1.176.000
|
47
|
PT nội soi cắt Polyp mũi gây mê
|
647.000
|
647.000
|
48
|
Khâu củng mạc phức tạp
|
1.200.000
|
1.200.000
|
49
|
Khâu giác mạc phức tạp
|
1.060.000
|
1.060.000
|
50
|
Rạch góc tiền phòng
|
1.060.000
|
1.060.000
|
51
|
Nạo VA gây mê
|
765.000
|
765.000
|
52
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
845.000
|
845.000
|
53
|
PT mộng ghép kết mạc tự thân
|
804.000
|
804.000
|
54
|
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
|
660.000
|
660.000
|
55
|
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
|
187.000
|
187.000
|
56
|
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách- gây tê
|
774.000
|
774.000
|
57
|
Cắt Amidan gây mê
|
1.033.000
|
1.033.000
|
58
|
PT cắt Amidan bằng dao plasma/điện
|
3.679.000
|
3.679.000
|
|
|
|
|
|
|
GIÁM ĐỐC
|