|
|
SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA PHỤ SẢN |
- Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính
(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
- Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh.
(Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa. |
Đơn vị : đồng
STT
|
Tên DVKT
|
Giá theo TT37
(thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)
|
Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)
|
1
|
Ngày giường khoa Sản (không mổ)
|
152.500
|
152.500
|
2
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại I
|
204.400
|
204.400
|
3
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại II
|
188.500
|
188.500
|
4
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại III
|
152.500
|
152.500
|
5
|
Điện tâm đồ (ECG)
|
45.900
|
45.900
|
6
|
Siêu âm
|
49.000
|
49.000
|
7
|
Theo dõi tim thai và cơn go tử cung
bằng monitoring
|
70.000
|
70.000
|
8
|
Thay băng VT chiều dài trên 15cm
đến < 30cm (PT lấy thai)
|
79.600
|
79.600
|
9
|
Soi cổ tử cung
|
58.900
|
58.900
|
10
|
Soi ối
|
45.900
|
45.900
|
11
|
Chích Apxe tuyến vú
|
206.000
|
206.000
|
12
|
Đẻ thường ngôi chỏm
|
675.000
|
675.000
|
13
|
Đỡ đẽ ngôi ngược
|
927.000
|
927.000
|
14
|
Đỡ đẽ từ sinh đôi trở lên
|
1.114.000
|
1.114.000
|
15
|
Forceps hoặc Giác hút sản khoa
|
877.000
|
877.000
|
16
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
2.223.000
|
2.223.000
|
17
|
Phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên
|
2.773.000
|
2.773.000
|
18
|
PT Nội soi thai ngoài tử cung
|
4.899.000
|
4.899.000
|
19
|
PT mở bụng bóc nhân xơ tử cung
|
3.246.000
|
3.246.000
|
20
|
PT mở bụng cắt tử cung
|
3.704.000
|
3.704.000
|
21
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
3.564.000
|
3.564.000
|
22
|
PT khâu tầng sinh môn rách phức
tạp đến cơ vòng
|
2.735.000
|
2.735.000
|
23
|
PT cắt u nang buồng trứng xoắn
|
2.835.000
|
2.835.000
|
24
|
PT chửa ngoài tử cung không choáng
|
2.835.000
|
2.835.000
|
25
|
PT chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
3.550.000
|
3.550.000
|
26
|
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
|
0
|
600.000
|
27
|
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không dao)
|
0
|
380.000
|
28
|
Đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung
|
0
|
210.000
|
29
|
Cấy hoặc tháo thuốc tránh thai
|
0
|
200.000
|
|
|
GIÁM ĐỐC
|
|
|
|
|
|
|