Database 'dbo' does not exist. Make sure that the name is entered correctly. Chi-tiet-tin
Mode:         
 
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN  
Lượt truy cập  
Hôm nay 857
Hôm qua 36767
Trong tuần 128810
Trong tháng 127364
Tất cả 1611769
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA XÉT NGHIỆM  

                     SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA XÉT NGHIỆM

 

 - Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính

(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)

   - Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh.

(Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

  - Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.



Đơn vị tính: đồng

STT

Tên DVKT

Giá theo TT37
(thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)

Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)

1

Co cục máu đông

14.500

14.500

2

Định nhóm máu hệ ABO bệnh nhân tại giường

22.400

22.400

3

Định nhóm máu hệ ABO túi máu tại giường

22.400

22.400

4

Định nhóm máu hệ ABO bằng PP ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

38.000

38.000

5

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng pp ống nghiệm; phiến đá

30.200

30.200

6

Máu lắng (bằng máy tự động)

33.600

33.600

7

Máu lắng (bằng PP thủ công)

22.400

22.400

8

Phản ứng hòa hợp

28.000

28.000

9

Thời gian máu chảy (PP Duke)

12.300

12.300

10

Thời gian Prothrombin (PT,TQ)

61.600

61.600

11

Thời gian thromboplastin (APTT)

39.200

39.200

12

Tìm  ký sinh trùng sốt rét trong máu

35.800

35.800

13

Tổng Phân tích tế bào máu (trên 18 thông số)

39.200

39.200

14

Alpha FP (AFP)

90.100

90.100

15

Beta- HCG

84.800

84.800

16

CA 125

137.000

137.000

17

Định lượng Ca++ máu

15.900

15.900

18

CK-MB

37.100

37.100

19

CK

26.500

26.500

20

Điện giải đồ (Na+, K+, Cl+)

28.600

28.600

21

Định lượng BILIRUBIN toàn phần

21.200

21.200

22

Định lượng BILIRUBIN trực tiếp

21.200

21.200

23

AST (GOT)

21.200

21.200

24

ALT (GPT)

42.400

42.400

25

Protein  toàn phần

21.200

21.200

26

Albumine

21.200

21.200

27

Urê

21.200

21.200

28

Acid Uric

21.200

21.200

29

Đường máu  (Glucose)

21.200

21.200

30

Amilaza

21.200

21.200

31

Creatinin

21.200

21.200

32

Định lượng sắc huyết thanh

31.800

31.800

33

Mg ++ Huyết thanh

31.800

31.800

34

HDL - Cholesterol

26.500

26.500

35

LDL - Cholesterol

26.500

26.500

36

TRYGLYCERIDES

26.500

26.500

37

Cholestrol toàn phần

26.500

26.500

38

Đường máu mao mạch

23.300

23.300

39

HbA1C

99.600

99.600

40

Lactat

95.400

95.400

41

Nồng độ rượu trong máu

29.600

29.600

42

Phản ứng CRP

21.200

21.200

43

PAS (định lượng)

90.100

90.100

44

FT3

63.600

63.600

45

FT4

63.600

63.600

46

Troponin

74.200

74.200

47

TSH

58.300

58.300

48

Amylase  niệu (nước tiểu)

37.100

37.100

49

Calci  niệu (nước tiêu)

24.300

24.300

50

Protein niệu (nước tiểu)

13.700

13.700

51

Glucose niệu  (nước tiểu)

13.700

13.700

52

Tổng Phân tích nước tiểu

37.100

37.100

53

Urê niệu (nước tiểu)

15.900

15.900

54

Creatinin  niệu (nước tiểu)

15.900

15.900

55

Acid uric niệu (nước tiểu)

15.900

15.900

56

Clo (dịch)

22.200

22.200

57

Glucose (dịch)

12.700

12.700

58

Phản ứng Pandy (dịch)

8.400

8.400

59

Protein (dịch)

10.600

10.600

60

Rivalta (dịch)

8.400

8.400

61

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm tế bào

90.100

90.100

62

Anti HIV Test nhanh

51.700

51.700

63

Anti HCV test nhanh

51.700

51.700

64

ASLO

40.200

40.200

65

Dengue NS1Ag/IgG test nhanh

126.000

126.000

66

Dengue NS1Ag/IgM test nhanh

126.000

126.000

67

HBeAg test nhanh

57.500

57.500

68

HBsAg  test nhanh

51.700

51.700

69

H. Pylori Ag test nhanh

57.500

57.500

70

Ký sinh trùng

40.200

40.200

71

Vi nấm soi tươi

40.200

40.200

72

Vi khuẩn nhuộm soi

65.500

65.500

73

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

230.000

230.000

74

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

189.000

189.000

75

Chẩn đón tế bào học bằng PP nhuộm Papanicolauo

322.000

322.000

76

XN và chẩn đoán tb học qua chọc hút tb bằng kim nhỏ (FNA)

238.000

238.000

GIÁM ĐỐC




 
Các bệnh viện hợp tác  
 Danh mục ICD 9
 
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
 
Sở y tế Khánh Hoà
 
Bệnh viện Hòa Hảo
 
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
 
Cục quản lý khám chữa bệnh
 
Tra cứu hồ sơ một cửa
 
Chuyển đổi số quốc gia
Cẩm nang chuyển đổi số quốc gia

Câu chuyện chuyển đổi số quốc gia

 
 
 
 


BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HOÀ
VIDEO CLIP