Mode:         
 
Tổ chức
Nghiên cứu khoa học
Tin tức
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN  
Lượt truy cập  
Hôm nay 833
Hôm qua 36767
Trong tuần 128785
Trong tháng 127339
Tất cả 1611744
Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khoa LCK  

                     SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA LCK

 
 -
Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 của Bộ Y tế
(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
 -
Thực hiện Công văn số 2711/SYT-KHTC ngày 09/8/2019 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc triển khai Thông tư số 13/2019/TT-BYT
   - Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 (Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa)
  - Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.

Đơn vị: đồng

STT

Tên DVKT

Giá theo TT13
(thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)

Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)

1

Ngày giường khoa LCK

160.000

152.500

2

Ngày giường sau phẫu thuật loại I

223.800

204.400

3

Ngày giường sau phẫu thuật loại II

199.200

188.500

4

Ngày giường sau phẫu thuật loại III

170.800

152.500

5

Khí dung

20.400

17.600

6

Nội soi Tai Mũi Họng

104.000

202.000

7

Nội soi Tai

40.000

70.000

8

Nội soi Mũi

40.000

70.000

9

Nội soi Họng

40.000

70.000

10

Nhổ răng đơn giản

102.000

98.600

11

Nhổ răng đơn khó

207.000

194.000

12

Nhổ chân răng

190.000

180.000

13

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

37.300

33.600

14

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

77.000

70.900

15

Nhổ răng số 8 bình thường

215.000

204.000

16

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

134.000

124.000

17

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

342.000

320.000

18

Lấy sạn vôi kết mạc

35.200

33.000

19

Răng sâu ngà

247.000

234.000

20

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

422.000

409.000

21

Điều trị tủy răng số 4, 5

565.000

539.000

22

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới

795.000

769.000

23

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên

925.000

899.000

24

Điều trị tủy răng sữa một chân

271.000

261.000

25

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

382.000

369.000

26

Trám bít hố rãnh

212.000

199.000

27

Răng viêm tuỷ hồi phục

265.000

248.000

28

Lấy dị vật họng

40.800

40.000

29

Đốt họng hạt

79.100

75.000

30

Chích rạch vành tai

62.600

57.900

31

Lấy dị vât giác  mạc nông 1 mắt gây tê

82.100

75.300

32

Lấy dị vật kết  mạc nông, 1 mắt

64.400

61.600

33

Đo thị lực khách quan

73.000

65.500

34

Nhét meche hoặc bấc mũi

116.000

107.000

35

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

62.900

60.000

36

Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu

186.000

173.000

37

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

263.000

250.000

38

Trích rạch  áp - xe Amidan (gây mê)

729.000

713.000

39

Trích rạch Apxe thành sau họng (gây tê)

263.000

250.000

40

Trích rạch áp - xe  thành sau họng (gây mê)

729.000

713.000

41

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

205.000

201.000

42

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

275.000

271.000

43

Nạo VA gây mê

790.000

765.000

44

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

673.000

660.000

45

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

194.000

187.000

46

Cắt Amidan gây mê

1.085.000

1.033.000

47

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

327.000

314.000

48

Khâu giác mạc đơn thuần

764.000

750.000

49

Cắt u kết mạc không  vá

755.000

695.000

50

Khâu củng  mạc đơn thuần

814.000

800.000

51

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách gây mê

1.440.000

1.379.000

52

Khâu phục hồi bờ mi

693.000

645.000

53

Mổ quặm 1 mi gây tê

638.000

614.000

54

Mổ quặm 2 mi gây tê

845.000

809.000

55

Mổ quặm 3 mi gây tê

1.068.000

1.020.000

56

Mổ quặm 4 mi gây tê

1.236.000

1.176.000

57

PT nội soi cắt Polyp mũi  gây mê

663.000

647.000

58

Khâu củng mạc phức tạp

1.112.000

1.200.000

59

Khâu giác mạc phức tạp

1.112.000

1.060.000

60

Rạch góc tiền phòng

1.112.000

1.060.000

61

Lấy dị vật hốc mắt

893.000

845.000

62

PT mộng ghép kết mạc tự thân

840.000

804.000

63

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách- gây tê

809.000

774.000

64

PT cắt Amidan bằng dao điện

1.648.000

3.679.000

GIÁM ĐỐC


 
Các bệnh viện hợp tác  
 Danh mục ICD 9
 
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
 
Sở y tế Khánh Hoà
 
Bệnh viện Hòa Hảo
 
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
 
Cục quản lý khám chữa bệnh
 
Tra cứu hồ sơ một cửa
 
Chuyển đổi số quốc gia
Cẩm nang chuyển đổi số quốc gia

Câu chuyện chuyển đổi số quốc gia

 
 
 
 


BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HOÀ
VIDEO CLIP