Mode:         
 
Tổ chức
Nghiên cứu khoa học
Tin tức
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN  
Lượt truy cập  
Hôm nay 900
Hôm qua 36767
Trong tuần 128852
Trong tháng 127406
Tất cả 1611811
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA GMHS (Ngoại, Sản, LCK)  

                     SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA GMHS
(Ngoại, Sản, LCK)

 
 -
Căn cứ Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế
(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
 - Thực hiện Công văn số 3918/SYT-KHTC ngày 11/12/2018 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc triển khai Thông tư số 39/2018/TT-BYT
   - Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 (Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa)
  - Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.

 

 

Đơn vị: đồng

STT

Tên DVKT

Giá theo TT39
(thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)

Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)

1

Ngày giường sau phẫu thuật loại I

214,000

204,400

2

Ngày giường sau phẫu thuật loại II

191,000

188,500

3

Ngày giường sau phẫu thuật loại III

163,000

152,500

4

Rút ống Sonde JJ

886,000

870,000

5

PT lấy sỏi bàng quang

4,042,000

3,910,000

6

PT lấy sỏi niệu quản

4,042,000

3,910,000

7

PT lấy sỏi thận

4,042,000

3,910,000

8

PT hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ

2,301,000

2,254,000

9

Tán sỏi qua nội soi (thận/niệu quản/bàng quang)              

1,271,000

1,253,000

10

PT nội soi khâu thủng dạ dày 

2,867,000

4,037,000

11

PT cắt ruột thừa

2,531,000

2,460,000

12

PT nội soi cắt ruột thừa

2,534,000

1,793,000

13

PT khâu lỗ thủng đường tiêu hóa

3,530,000

3,414,000

14

Phẫu thuật cắt túi mật                                  

4,467,000

4,335,000

15

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật                                 

3,053,000

2,958,000

16

PT điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng

3,228,000

3,157,000

17

PT điều trị áp xe rò hậu môn

2,532,000

2,461,000

18

PT cắt trĩ

2,532,000

2,461,000

19

PT kết hợp xương bằng nẹp vít

3,708,000

3,609,000

20

PT kết hợp xương trên màng hình tăng sáng

5,080,000

4,981,000

21

PT nối gân

2,923,000

2,828,000

22

PT Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

1,716,000

1,681,000

23

PT tháo đốt bàn

2,847,000

2,752,000

24

PT tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

2,847,000

2,752,000

25

PT bóc u thành ngực

1,914,000

1,793,000

26

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3,685,000

3,564,000

27

PT chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3,674,000

3,553,000

28

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2,300,000

2,223,000

29

Phẫu thuật lấy thai lần 2  trở lên

2,894,000

2,773,000

30

PT mở bụng bóc nhân xơ tử cung

3,323,000

3,246,000

31

PT mở bụng cắt tử cung

3,825,000

3,704,000

32

PT cắt u nang buồng trứng xoắn

2,912,000

2,835,000

33

PT chửa ngoài tử cung không choáng

2,912,000

2,835,000

34

PT Nội soi thai ngoài tử cung

5,020,000

4,899,000

35

Cắt Amidan gây mê

1,070,000

1,033,000

36

Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

1,328,000

1,314,000

37

Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

830,000

819,000

38

Nạo VA gây mê

782,000

765,000

39

PT nội soi cắt Polyp mũi  gây mê

658,000

647,000

40

PT cắt Amidan bằng dao điện

1,634,000

3,679,000

41

Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể trẻ em

2,234,000

2,151,000

42

Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể người lớn

2,234,000

2,151,000

43

Cắt u lành phần mềm đường kính < 10cm

1,742,000

1,642,000

44

Cắt u máu khu trú đường kính < 5cm

1,742,000

1,642,000

GIÁM ĐỐC


 
Các bệnh viện hợp tác  
 Danh mục ICD 9
 
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
 
Sở y tế Khánh Hoà
 
Bệnh viện Hòa Hảo
 
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
 
Cục quản lý khám chữa bệnh
 
Tra cứu hồ sơ một cửa
 
Chuyển đổi số quốc gia
Cẩm nang chuyển đổi số quốc gia

Câu chuyện chuyển đổi số quốc gia

 
 
 
 


BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HOÀ
VIDEO CLIP