SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA
|
|
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA GMHS
(Ngoại, Sản, LCK)
|
- Căn cứ Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế
(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
- Thực hiện Công văn số 3918/SYT-KHTC ngày 11/12/2018 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc triển khai Thông tư số 39/2018/TT-BYT
- Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 (Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa)
- Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
|
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Tên DVKT
|
Giá theo TT39
(thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)
|
Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)
|
1
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại I
|
214,000
|
204,400
|
2
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại II
|
191,000
|
188,500
|
3
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại III
|
163,000
|
152,500
|
4
|
Rút ống Sonde JJ
|
886,000
|
870,000
|
5
|
PT lấy sỏi bàng quang
|
4,042,000
|
3,910,000
|
6
|
PT lấy sỏi niệu quản
|
4,042,000
|
3,910,000
|
7
|
PT lấy sỏi thận
|
4,042,000
|
3,910,000
|
8
|
PT hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ
|
2,301,000
|
2,254,000
|
9
|
Tán sỏi qua nội soi (thận/niệu quản/bàng quang)
|
1,271,000
|
1,253,000
|
10
|
PT nội soi khâu thủng dạ dày
|
2,867,000
|
4,037,000
|
11
|
PT cắt ruột thừa
|
2,531,000
|
2,460,000
|
12
|
PT nội soi cắt ruột thừa
|
2,534,000
|
1,793,000
|
13
|
PT khâu lỗ thủng đường tiêu hóa
|
3,530,000
|
3,414,000
|
14
|
Phẫu thuật cắt túi mật
|
4,467,000
|
4,335,000
|
15
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
3,053,000
|
2,958,000
|
16
|
PT điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng
|
3,228,000
|
3,157,000
|
17
|
PT điều trị áp xe rò hậu môn
|
2,532,000
|
2,461,000
|
18
|
PT cắt trĩ
|
2,532,000
|
2,461,000
|
19
|
PT kết hợp xương bằng nẹp vít
|
3,708,000
|
3,609,000
|
20
|
PT kết hợp xương trên màng hình tăng sáng
|
5,080,000
|
4,981,000
|
21
|
PT nối gân
|
2,923,000
|
2,828,000
|
22
|
PT Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
1,716,000
|
1,681,000
|
23
|
PT tháo đốt bàn
|
2,847,000
|
2,752,000
|
24
|
PT tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
|
2,847,000
|
2,752,000
|
25
|
PT bóc u thành ngực
|
1,914,000
|
1,793,000
|
26
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
3,685,000
|
3,564,000
|
27
|
PT chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
3,674,000
|
3,553,000
|
28
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
2,300,000
|
2,223,000
|
29
|
Phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên
|
2,894,000
|
2,773,000
|
30
|
PT mở bụng bóc nhân xơ tử cung
|
3,323,000
|
3,246,000
|
31
|
PT mở bụng cắt tử cung
|
3,825,000
|
3,704,000
|
32
|
PT cắt u nang buồng trứng xoắn
|
2,912,000
|
2,835,000
|
33
|
PT chửa ngoài tử cung không choáng
|
2,912,000
|
2,835,000
|
34
|
PT Nội soi thai ngoài tử cung
|
5,020,000
|
4,899,000
|
35
|
Cắt Amidan gây mê
|
1,070,000
|
1,033,000
|
36
|
Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
|
1,328,000
|
1,314,000
|
37
|
Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
|
830,000
|
819,000
|
38
|
Nạo VA gây mê
|
782,000
|
765,000
|
39
|
PT nội soi cắt Polyp mũi gây mê
|
658,000
|
647,000
|
40
|
PT cắt Amidan bằng dao điện
|
1,634,000
|
3,679,000
|
41
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể trẻ em
|
2,234,000
|
2,151,000
|
42
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể người lớn
|
2,234,000
|
2,151,000
|
43
|
Cắt u lành phần mềm đường kính < 10cm
|
1,742,000
|
1,642,000
|
44
|
Cắt u máu khu trú đường kính < 5cm
|
1,742,000
|
1,642,000
|
|
|
GIÁM ĐỐC
|
|