Mode:         
 
Tổ chức
Nghiên cứu khoa học
Tin tức
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN  
Lượt truy cập  
Hôm nay 843
Hôm qua 36767
Trong tuần 128795
Trong tháng 127349
Tất cả 1611754
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA NGOẠI  

                     SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA NGOẠI

 
 -
Căn cứ Thông tư liên tịch số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế
(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
 -
Thực hiện Công văn số 3918/SYT-KHTC ngày 11/12/2018 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc triển khai Thông tư số 39/2018/TT-BYT
   - Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 (Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa)
  - Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.

Đơn vị: đồng

STT

Tên DVKT

Giá theo TT39
(thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)

Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)

1

Ngày giường Khoa Ngoại

152,000

152,500

2

Ngày giường sau phẫu thuật loại I

214,000

204,400

3

Ngày giường sau phẫu thuật loại II

191,000

188,500

4

Ngày giường sau phẫu thuật loại III

163,000

152,500

5

Giường bỏng độ 3,4 từ 25% đến 70%

214,000

204,400

6

Giường bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3,4 dưới 25%

191,000

188,500

7

Giường bỏng độ 1, bỏng độ 2 dưới 30%

163,000

152,500

8

Cắt chỉ

32,000

30,000

9

Tháo bột khác

51,900

38,000

10

Thay băng vết thương chiều dài < 15cm

56,800

55,000

11

Tháo bột: cột sống, lưng, khớp háng, xương đùi, xương chậu

62,400

59,400

12

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm
đến <3 0cm

81,600

79,600

13

Đặt ống thông dạ dày

88,700

85,400

14

Thông đái

88,700

85,400

15

Chọc dò tủy  sống

105,000

100,000

16

Thay băng  vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng

132,000

129,000

17

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

133,000

124,000

18

Chọc hút khí màng phổi

141,000

136,000

19

Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu

182,000

173,000

20

Chọc rửa màng phổi

204,000

198,000

21

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

231,000

225,000

22

Nắn trật khớp khuỷu chân /khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)

256,000

250,000

23

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

330,000

320,000

24

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

330,000

320,000

25

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

330,000

320,000

26

Nắn trật khớp khuỷu tay /khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

395,000

386,000

27

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/ cột sống
(bột liền)

620,000

611,000

28

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

710,000

701,000

29

Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

830,000

819,000

30

Rút ống Sonde JJ

886,000

870,000

31

Tán sỏi qua nội soi (thận/niệu quản/bàng quang)              

1,271,000

1,253,000

32

Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

1,328,000

1,314,000

33

PT Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

1,716,000

1,681,000

34

Cắt u lành phần mềm đường kính < 10cm

1,742,000

1,642,000

35

Cắt u máu khu trú đường kính < 5cm

1,742,000

1,642,000

36

PT bóc u thành ngực

1,914,000

1,793,000

37

Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể trẻ em

2,234,000

2,151,000

38

Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể người lớn

2,234,000

2,151,000

39

PT hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ

2,301,000

2,254,000

40

PT cắt ruột thừa

2,531,000

2,460,000

41

PT nội soi cắt ruột thừa

2,534,000

1,793,000

42

PT điều trị áp xe rò hậu môn

2,532,000

2,461,000

43

PT cắt trĩ

2,532,000

2,461,000

44

PT tháo đốt bàn

2,847,000

2,752,000

45

PT tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

2,847,000

2,752,000

46

PT nội soi khâu thủng dạ dày 

2,867,000

4,037,000

47

PT nối gân

2,923,000

2,828,000

48

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật                                 

3,053,000

2,958,000

49

PT điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng

3,228,000

3,157,000

50

PT khâu lỗ thủng đường tiêu hóa

3,530,000

3,414,000

51

PT kết hợp xương bằng nẹp vít

3,708,000

3,609,000

52

PT lấy sỏi bàng quang

4,042,000

3,910,000

53

PT lấy sỏi niệu quản

4,042,000

3,910,000

54

PT lấy sỏi thận

4,042,000

3,910,000

55

Phẫu thuật cắt túi mật                                 

4,467,000

4,335,000

56

PT kết hợp xương trên màng hình tăng sáng

5,080,000

4,981,000

GIÁM ĐỐC



 
Các bệnh viện hợp tác  
 Danh mục ICD 9
 
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
 
Sở y tế Khánh Hoà
 
Bệnh viện Hòa Hảo
 
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
 
Cục quản lý khám chữa bệnh
 
Tra cứu hồ sơ một cửa
 
Chuyển đổi số quốc gia
Cẩm nang chuyển đổi số quốc gia

Câu chuyện chuyển đổi số quốc gia

 
 
 
 


BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HOÀ
VIDEO CLIP