Mode:         
 
Tổ chức
Nghiên cứu khoa học
Tin tức
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN  
Lượt truy cập  
Hôm nay 860
Hôm qua 36767
Trong tuần 128812
Trong tháng 127366
Tất cả 1611771
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA XÉT NGHIỆM  

                     SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA XÉT NGHIỆM

 
 -
Căn cứ Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế
(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
 -
Thực hiện Công văn số 3918/SYT-KHTC ngày 11/12/2018 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc triển khai Thông tư số 39/2018/TT-BYT
   - Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 (Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa)
  - Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.

Đơn vị: đồng

STT

Tên DVKT

Giá theo TT39
(thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)

Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)

1

Phản ứng Pandy (dịch)

8,400

8,400

2

Rivalta (dịch)

8,400

8,400

3

Protein (dịch)

10,700

10,600

4

Thời gian máu chảy (PP Duke)

12,500

12,300

5

Glucose (dịch)

12,800

12,700

6

Protein niệu (nước tiểu)

13,800

13,700

7

Glucose niệu  (nước tiểu)

13,800

13,700

8

Co cục máu đông

14,800

14,500

9

Đường máu mao mạch

15,200

23,300

10

Định lượng Ca++ máu

16,000

15,900

11

Urê niệu (nước tiểu)

16,000

15,900

12

Creatinin  niệu (nước tiểu)

16,000

15,900

13

Acid uric niệu (nước tiểu)

16,000

15,900

14

Định lượng BILIRUBIN toàn phần

21,400

21,200

15

Định lượng BILIRUBIN trực tiếp

21,400

21,200

16

AST (GOT)

21,400

21,200

17

ALT (GPT)

21,400

21,200

18

Protein  toàn phần

21,400

21,200

19

Albumine

21,400

21,200

20

Urê

21,400

21,200

21

Acid Uric

21,400

21,200

22

Đường máu  (Glucose)

21,400

21,200

23

Amilaza

21,400

21,200

24

Creatinin

21,400

21,200

25

Phản ứng CRP

21,400

21,200

26

Clo (dịch)

22,400

22,200

27

Định nhóm máu hệ ABO bệnh nhân tại giường

22,900

22,400

28

Định nhóm máu hệ ABO túi máu tại giường

22,900

22,400

29

Máu lắng (bằng PP thủ công)

22,900

22,400

30

Calci  niệu (nước tiêu)

24,500

24,300

31

CK

26,800

26,500

32

HDL - Cholesterol

26,800

26,500

33

LDL - Cholesterol

26,800

26,500

34

TRYGLYCERIDES

26,800

26,500

35

Cholestrol toàn phần

26,800

26,500

36

Phản ứng hòa hợp

28,600

28,000

37

Điện giải đồ (Na+, K+, Cl+)

28,900

28,600

38

Nồng độ rượu trong máu

29,900

29,600

39

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng pp ống nghiệm; phiến đá

30,800

30,200

40

Định lượng sắc huyết thanh

32,100

31,800

41

Mg ++ Huyết thanh

32,100

31,800

42

Máu lắng (bằng máy tự động)

34,300

33,600

43

Tìm  ký sinh trùng sốt rét trong máu

36,500

35,800

44

CK-MB

37,500

37,100

45

Amylase  niệu (nước tiểu)

37,500

37,100

46

Tổng Phân tích nước tiểu

27,300

37,100

47

Định nhóm máu hệ ABO bằng PP ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

38,800

38,000

48

Thời gian thromboplastin (APTT)

40,000

39,200

49

Tổng Phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy tự động

40,000

39,200

50

ASLO

41,200

40,200

51

Ký sinh trùng

41,200

40,200

52

Vi nấm soi tươi

41,200

40,200

53

Anti HIV Test nhanh

53,000

51,700

54

Anti HCV test nhanh

53,000

51,700

55

HBsAg  test nhanh

53,000

51,700

56

HBeAg test nhanh

59,000

57,500

57

H. Pylori Ag test nhanh

154,000

57,500

58

TSH

58,900

58,300

59

Thời gian Prothrombin (PT,TQ)

62,900

61,600

60

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

64,300

63,600

61

Vi khuẩn nhuộm soi

67,200

65,500

62

Troponin

75,000

74,200

63

Beta- HCG

85,800

84,800

64

Alpha FP (AFP)

91,100

90,100

65

PAS (định lượng)

91,100

90,100

66

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm tế bào

91,100

90,100

67

Lactat

96,500

95,400

68

HbA1C

100,000

99,600

69

Dengue NS1Ag/IgG test nhanh

129,000

126,000

70

Dengue NS1Ag/IgM test nhanh

129,000

126,000

71

CA 125

138,000

137,000

72

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

194,000

189,000

73

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

236,000

230,000

74

XN và chẩn đoán tb học qua chọc hút tb bằng kim nhỏ (FNA)

252,000

238,000

75

Chẩn đón tế bào học bằng PP nhuộm Papanicolauo

341,000

322,000

GIÁM ĐỐC


 
Các bệnh viện hợp tác  
 Danh mục ICD 9
 
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
 
Sở y tế Khánh Hoà
 
Bệnh viện Hòa Hảo
 
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
 
Cục quản lý khám chữa bệnh
 
Tra cứu hồ sơ một cửa
 
Chuyển đổi số quốc gia
Cẩm nang chuyển đổi số quốc gia

Câu chuyện chuyển đổi số quốc gia

 
 
 
 


BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HOÀ
VIDEO CLIP