Mode:         
 
Tổ chức
Nghiên cứu khoa học
Tin tức
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN  
Lượt truy cập  
Hôm nay 833
Hôm qua 36767
Trong tuần 128785
Trong tháng 127339
Tất cả 1611744
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA LCK  

                     SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA LCK

 
 - Căn cứ Thông tư  số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế

(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
 - Thực hiện Công văn số 3918/SYT-KHTC ngày 11/12/2018 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc triển khai Thông tư số 39/2018/TT-BYT
   - Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 (Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa)
  - Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.

Đơn vị: đồng

STT

Tên DVKT

Giá theo TT39
(thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)

Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)

1

Ngày giường khoa LCK

152,000

152,500

2

Ngày giường sau phẫu thuật loại I

214,000

204,400

3

Ngày giường sau phẫu thuật loại II

191,000

188,500

4

Ngày giường sau phẫu thuật loại III

163,000

152,500

5

Khí dung

19,600

17,600

6

Nội soi Tai Mũi Họng

103,000

202,000

7

Nội soi Tai

40,000

70,000

8

Nội soi Mũi

40,000

70,000

9

Nội soi Họng

40,000

70,000

10

Nhổ răng đơn giản

101,000

98,600

11

Nhổ răng đơn khó

203,000

194,000

12

Nhổ chân răng

187,000

180,000

13

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

36,200

33,600

14

Nhổ răng số 8 bình thường

212,000

204,000

15

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

335,000

320,000

16

Lấy sạn vôi kết mạc

34,600

33,000

14

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

75,200

70,900

15

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

131,000

124,000

16

Răng sâu ngà

243,000

234,000

17

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

418,000

409,000

18

Điều trị tủy răng số 4, 5

557,000

539,000

19

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới

787,000

769,000

20

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên

917,000

899,000

21

Điều trị tủy răng sữa một chân

268,000

261,000

22

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

378,000

369,000

23

Trám bít hố rãnh

208,000

199,000

24

Răng viêm tuỷ hồi phục

260,000

248,000

25

Lấy dị vật họng

40,600

40,000

26

Đốt họng hạt

77,900

75,000

27

Chích rạch vành tai

61,200

57,900

28

Lấy dị vât giác  mạc nông 1 mắt gây tê

80,100

75,300

29

Lấy dị vật kết  mạc nông, 1 mắt

63,600

61,600

30

Đo thị lực khách quan

70,800

65,500

31

Nhét meche hoặc bấc mũi

113,000

107,000

32

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

62,000

60,000

33

Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu

182,000

173,000

34

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

259,000

250,000

35

Trích rạch  áp - xe Amidan (gây mê)

724,000

713,000

36

Trích rạch Apxe thành sau họng (gây tê)

259,000

250,000

37

Trích rạch áp - xe  thành sau họng (gây mê)

724,000

713,000

38

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

204,000

201,000

39

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

274,000

271,000

40

Nạo VA gây mê

782,000

765,000

41

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

669,000

660,000

42

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

192,000

187,000

43

Cắt Amidan gây mê

1,070,000

1,033,000

44

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

323,000

314,000

45

Khâu giác mạc đơn thuần

760,000

750,000

46

Cắt u kết mạc không  vá

753,000

695,000

47

Khâu củng  mạc đơn thuần

810,000

800,000

48

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách

798,000

774,000

49

Khâu phục hồi bờ mi

679,000

645,000

50

Mổ quặm 1 mi gây tê

631,000

614,000

51

Mổ quặm 2 mi gây tê

834,000

809,000

52

Mổ quặm 3 mi gây tê

1,054,000

1,020,000

53

Mổ quặm 4 mi gây tê

1,218,000

1,176,000

54

PT nội soi cắt Polyp mũi  gây mê

658,000

647,000

55

Khâu củng mạc phức tạp

1,097,000

1,200,000

56

Khâu giác mạc phức tạp

1,097,000

1,060,000

57

Rạch góc tiền phòng

1,097,000

1,060,000

58

Lấy dị vật hốc mắt

879,000

845,000

59

PT mộng ghép kết mạc tự thân

829,000

804,000

60

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách- gây tê

798,000

774,000

61

PT cắt Amidan bằng dao điện

1,634,000

3,679,000

                                                         

GIÁM ĐỐC

 
Các bệnh viện hợp tác  
 Danh mục ICD 9
 
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
 
Sở y tế Khánh Hoà
 
Bệnh viện Hòa Hảo
 
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
 
Cục quản lý khám chữa bệnh
 
Tra cứu hồ sơ một cửa
 
Chuyển đổi số quốc gia
Cẩm nang chuyển đổi số quốc gia

Câu chuyện chuyển đổi số quốc gia

 
 
 
 


BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HOÀ
VIDEO CLIP