Mode:         
 
Tổ chức
Nghiên cứu khoa học
Tin tức
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN  
Lượt truy cập  
Hôm nay 843
Hôm qua 36767
Trong tuần 128795
Trong tháng 127349
Tất cả 1611754
Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khoa CĐHA  

                     SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA CĐHA

 
 -
Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 của Bộ Y tế
(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
 -
Thực hiện Công văn số 2711/SYT-KHTC ngày 09/8/2019 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc triển khai Thông tư số 13/2019/TT-BYT
   - Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 (Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa)
  - Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.

Đơn vị: đồng

STT

Tên DVKT

Giá theo TT13
(thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)

Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)

1

Chụp CT Scanner (không thuốc)

522.000

536.000

2

Chụp CT Scanner (Chưa bao gồm thuốc)

632.000

970.000

3

Chụp X -quang số hóa (1 phim)

65.400

69.000

4

Chụp X-Quang số hóa (2 phim)

97.200

94.000

5

Chụp X-Quang số hóa (3 phim)

122.000

119.000

6

Siêu âm

43.900

49.000

7

Siêu âm Doppler (tuyến giáp, vú)

82.300

79.500

8

Siêu âm Doppler màu tim, mạch máu

222.000

211.000

9

Điện tâm đồ (ECG)

32.800

45.900

10

Điện não đồ (EEG)

64.300

69.600

11

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc
cản quang(UIV) số hóa

609.000

594.000

12

Thực quản có thuốc cản quang số hóa

224.000

209.000

13

Dạ dày - tá tràng có thuốc cản quang
số hóa

224.000

209.000

14

Chụp khung đại tràng có thuốc cản
 quang số hóa

264.000

249.000

15

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

433.000

410.000

16

Nội soi dạ dày Clo test

294.000

 

17

Nội soi thực quản - dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

244.000

231.000

18

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

408.000

385.000

19

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

305.000

287.000

20

Nội soi trực tràng có sinh thiết

291.000

278.000

21

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

189.000

179.000

GIÁM ĐỐC


 
Các bệnh viện hợp tác  
 Danh mục ICD 9
 
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
 
Sở y tế Khánh Hoà
 
Bệnh viện Hòa Hảo
 
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
 
Cục quản lý khám chữa bệnh
 
Tra cứu hồ sơ một cửa
 
Chuyển đổi số quốc gia
Cẩm nang chuyển đổi số quốc gia

Câu chuyện chuyển đổi số quốc gia

 
 
 
 


BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HOÀ
VIDEO CLIP