|
|
|
|
PHỤ LỤC 3
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
|
- Căn cứ Thông tư liên tịch số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế
(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
- Thực hiện Công văn số 3918/SYT-KHTC ngày 11/12/2018 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc triển khai Thông tư số 39/2018/TT-BYT.
- Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh.
(Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa)
- Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
|
|
Đơn vị: đồng
|
STT
NQ12
|
STT TT39
|
Tên dịch vụ
|
Giá theo TT39
(thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)
|
Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)
|
A
|
A
|
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
|
|
|
I
|
I
|
Siêu âm
|
|
|
1
|
1
|
Siêu âm
|
42,100
|
49,000
|
2
|
2
|
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
|
74,500
|
70,600
|
3
|
3
|
Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng
|
179,000
|
176,000
|
4
|
4
|
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu
|
219,000
|
211,000
|
5
|
5
|
Siêu âm Doppler màu tim + cản âm
|
254,000
|
246,000
|
6
|
6
|
Siêu âm tim gắng sức
|
584,000
|
576,000
|
7
|
7
|
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)
|
454,000
|
446,000
|
8
|
8
|
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản
|
802,000
|
794,000
|
9
|
9
|
Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR
|
1,989,000
|
1,970,000
|
II
|
II
|
Chụp X-quang thường
|
|
|
10
|
10
|
Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)
|
49,200
|
47,000
|
11
|
11
|
Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)
|
55,200
|
53,000
|
12
|
12
|
Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)
|
55,200
|
53,000
|
13
|
13
|
Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)
|
68,200
|
66,000
|
14
|
14
|
Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp
|
12,800
|
12,000
|
15
|
15
|
Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)
|
63,200
|
61,000
|
Chi tiết : Tải về