Database 'dbo' does not exist. Make sure that the name is entered correctly. Chi-tiet-tin
Mode:         
 
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN  
Lượt truy cập  
Hôm nay 915
Hôm qua 36767
Trong tuần 128867
Trong tháng 127421
Tất cả 1611826
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN  




 




PHỤ LỤC 3




GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN




 
 -
Căn cứ Thông tư liên tịch số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế
(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
 - Thực hiện Công văn số 3918/SYT-KHTC ngày 11/12/2018 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc triển khai Thông tư số 39/2018/TT-BYT.
  -
Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh.
(Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa)
  - Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.




Đơn vị: đồng




STT
NQ12




STT TT39




Tên dịch vụ




Giá theo TT39
(thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)




Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)




A




A




CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH




 




 




I




I




Siêu âm




 




 




1




1




Siêu âm




42,100




49,000




2




2




Siêu âm + đo trục nhãn cầu




74,500




70,600




3




3




Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng




179,000




176,000




4




4




Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu




219,000




211,000




5




5




Siêu âm Doppler màu tim + cản âm




254,000




246,000




6




6




Siêu âm tim gắng sức




584,000




576,000




7




7




Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)




454,000




446,000




8




8




Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản




802,000




794,000




9




9




Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR




1,989,000




1,970,000




II




II




Chụp X-quang thường




 




 




10




10




Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế)




49,200




47,000




11




11




Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)




55,200




53,000




12




12




Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)




55,200




53,000




13




13




Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)




68,200




66,000




14




14




Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp




12,800




12,000




15




15




Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)




63,200




61,000




Chi tiết : 
Tải về

 
Các bệnh viện hợp tác  
 Danh mục ICD 9
 
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
 
Sở y tế Khánh Hoà
 
Bệnh viện Hòa Hảo
 
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
 
Cục quản lý khám chữa bệnh
 
Tra cứu hồ sơ một cửa
 
Chuyển đổi số quốc gia
Cẩm nang chuyển đổi số quốc gia

Câu chuyện chuyển đổi số quốc gia

 
 
 
 


BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HOÀ
VIDEO CLIP