|
|
SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA
|
|
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ
|
|
|
|
- Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính
(Quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)
- Căn cứ Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh.
(Về bảng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở KCB của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Công văn số 6685/UBND-KGXV ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh, về việc triển khai Nghị Quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh Khánh Hòa. |
STT
|
Tên DVKT
|
Giá theo TT37
(thuộc phạm vi quỹ BHYT
thanh toán)
|
Giá theo NQ12 (không thuộc phạm vi quỹ BHYT thanh toán)
|
1
|
Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu,
chống độc
|
279.100
|
279.100
|
2
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)
|
568.900
|
568.900
|
3
|
Thở máy 1 giờ
|
22.200
|
22.200
|
4
|
Thở máy 1 ngày
|
533.000
|
533.000
|
5
|
Khí dung
|
16.700
|
16.700
|
6
|
Đặt ống thông dạ dày
|
85.400
|
85.400
|
7
|
Thông đái
|
85.400
|
85.400
|
8
|
Nong niệu đạo và thông đái
|
228.000
|
228.000
|
9
|
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
|
583.000
|
583.000
|
10
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi/ ổ áp xe
|
172.000
|
172.000
|
11
|
Chọc hút khí màng phổi
|
136.000
|
136.000
|
12
|
Chọc dò màng bụng
|
131.000
|
131.000
|
13
|
Chọc dò màng phổi
|
131.000
|
131.000
|
14
|
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới siêu âm
|
169.000
|
169.000
|
15
|
Bơm rửa bàng quang
(chưa bao gồm hóa chất)
|
185.000
|
185.000
|
16
|
Nong niệu đạo và thông đái
|
228.000
|
228.000
|
17
|
Thận nhân tạo chu kỳ
|
543.000
|
543.000
|
18
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
(gồm bóng nhiều lần)
|
458.000
|
458.000
|
19
|
Đặt nội khí quản
|
555.000
|
555.000
|
20
|
Đặt catheter TMTT một nòng
|
640.000
|
640.000
|
21
|
Đặt catheter tĩnh mạch hai nòng
|
1.113.000
|
1.113.000
|
22
|
Đặt catheter TMTT nhiều nòng
|
1.113.000
|
1.113.000
|
|
|
|
|
|
|
GIÁM ĐỐC |
- Bệnh nhân được chuyển khám bệnh bàn khám chuyên khoa khác lần thứ 2 trở đi chỉ tính 30% mức giá của 1 lần khám bệnh, nhưng mức thanh toán tối đa chi phí khám bệnh một ngày không quá 02 lần mức giá của 01 lần khám bệnh (không quá 35.000 x 2 = 70.000 đồng)
|
- Người bệnh đến khám bệnh sau đó được chuyển vào điều trị nội trú theo yêu cầu chuyên môn
thì được thanh toán là 01 lần khám bệnh
|
1. Số ngày điều trị nội trú được tính theo hướng dẫn tại Thông tư 28/2014/TT-BYT ngày 14/ 08/2014 của Bộ Y tế quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế; cụ thể:
- Số ngày điều trị nội trú = (ngày ra viện- ngày vào viện) + 1
- Trong trường hợp người bệnh vào viện đêm hôm trước và ra viện vào sáng hôm sau (từ 4 tiếng đến dưới 8 tiếng) chỉ được tính một ngày.
- Trong trường hợp người bệnh chuyển khoa trong cùng một bệnh viện và cùng một ngày mỗi khoa chỉ được tính ½ ngày.
2. Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm khí y tế; khí y tế thanh toán theo thực tế sử dụng.
3. Giá ngày giường điều trị tại Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị.
|
|
|
|
|
|
|