Mode:         
 
Tổ chức
Nghiên cứu khoa học
Tin tức
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN  
Lượt truy cập  
Hôm nay 746
Hôm qua 36767
Trong tuần 128698
Trong tháng 127252
Tất cả 1611657
Giá dịch vụ y tế  

 

 

                     SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA CĐHA
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)

STT


 DVKT

Tên DVKT

Giá

1

C0021

Chụp CT Scanner (không thuốc)

500.000

2

C0030

Chụp CT Scanner (Bao gồm thuốc)

870.000

3

F0152

Chụp X -quang số hóa (1 phim)

58.000

4

F015

Chụp X-Quang số hóa (2 phim)

79.000

5

F014

Chụp X-Quang số hóa (3 phim)

103.000

6

F142

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang(UIV)

442.000

7

F146

Thực quản (Có uống thuốc cản quang)

148.000

8

F147

Dạ dày - tá tràng có chất cản quang

148.000

9

FD03

Chụp khung đại tràng có cản quang

190.000

10

D001

Điện tâm đồ (ECG)

33.000

11

D002

Điện não đồ (EEG)

57.000

12

D0005

Theo dõi tim thai, cơn go bằng Monitoring
 (Dành cho BN có bệnh lý không PT,TT)

70.000

13

S001

Siêu âm

33.000

14

S002

Siêu âm màu Doppler mạch máu các mô mềm
(tuyến giáp, vú)

100.000

15

S003

Siêu âm Doppler màu tim, mạch máu

150.000

16

N018

Nội soi đại tràng

234.000

17

N0064

Nội soi đại tràng có gây mê

910.000

18

N0065

Nội soi dạ dày thắt tĩnh mạch thực quản
có gây mê

910.000

19

N0066

Nội soi dạ dày chích câm máu có gây mê

910.000

20

N0067

Nội soi dạ dày tá tràng có gây mê

800.000

21

N005

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

381.000

22

N003

Nội soi trực tràng

138.000

23

N014

Nội soi trực tràng có sinh thiết

190.000

24

N006

Nội soi thực quản - dạ dày- tá tràng
 (không sinh thiết)

194.000

25

N0045

Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng ống mềm
có sinh thiết

339.000

26

N0047

Soi dạ dày tá tràng

194.000

27

N0058

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

447.000

28

N0059

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

466.000

29

N0054

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

123.000

30

N0055

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

166.000

31

N0048

Soi thực quản lấy dị vật thực quản đơn giản

850.000

32

N0049

Soi thực quản lấy dị vật thực quản phức tạp

1.300.000

GIÁM ĐỐC


BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA LCK
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)

STT


 DVKT

Tên DVKT

Giá

1

G31

Ngày giường khoa LCK

60,000

2

G24

Ngày giường sau phẫu thuật loại I

85,000

3

G24

Ngày giường sau phẫu thuật loại II

85,000

4

G41

Ngày giường sau phẫu thuật loại III

60,000

5

T217

Khí dung

8,000

6

T620

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10,000

7

T1189

Đo thị trường, ám điểm

13,000

8

T376

Chọc hút dịch vành tai

15,000

9

T046

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

144,000

11

T370

Lấy dị vật họng miệng

44,000

12

T045

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

111,500

13

T676

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20,000

14

T147

Soi đáy mắt

45,000

15

T686

Đốt họng hạt

25,000

16

T680

Chích rạch vành tai

25,000

17

T152

Lấy dị vât giác  mạc nông 1 mắt gây tê

25,000

18

T153

Lấy dị vật kết  mạc nông, 1 mắt

25,000

19

T718

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35,000

20

T717

Rạch áp xe trong miệng

35,000

21

T806

Đo thị lực khách quan

40,000

22

T057

Cắt lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/ 1hàm

40,000

23

T684

Nhét meche mũi

40,000

24

T086

Cắt chỉ

43,000

25

T035

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

50,000

26

T677

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50,000

27

T087

Thay băng VT chiều dài < 15cm

57,000

28

P352

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

70,000

29

T037

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

71,000

30

T088

Thay băng vt chiều dài trên 15cm đến < 30cm

76,000

31

T720

Nhổ chân răng

209,000

32

T011

Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu

191,500

33

T049

Nhổ răng số 8 bình thường

100,000

34

T807

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

100,000

35

T243

Soi góc tiền phòng

100,000

36

T089

Thay băng vt chiều dài từ 30cm đến < 50cm

100,000

37

T090

Thay băng VT chiều dài < 30cm nhiễm trùng

110,000

38

T038

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

169,500

39

T1204

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

124,000

40

T1205

Trích rạch Apxe thành sau họng (gây tê)

124,000

41

T002

VT phần mềm hàm mặt nông  dài <5cm

138,000

42

T034

Cắt Amidan gây tê

140,000

43

T740

Điều trị răng sâu ngà

189,500

44

T721

Mổ lấy nang răng

140,000

45

T733

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

150,000

46

T694

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

150,000

47

T091

Thay băng VT chiều dài từ 30cm đến 50cm
 nhiễm trùng

152,000

48

T741

Điều trị răng viêm tuỷ hồi phục

160,000

49

T050

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

180,000

50

T092

Thay băng VT chiều dài > 50cm nhiễm trùng

180,000

51

T004

VT phần mềm hàm mặt sâu dài <5cm

180,000

52

T648

Khâu cò mi

350,000

53

T003

VT phần mềm hàm mặt nông  dài >5cm

190,000

54

T728

Nhổ răng mọc lạc chỗ

390,000

55

T138

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

210,000

56

T695

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220,000

57

T635

Khâu giác mạc đơn thuần

810,000

58

T005

VT phần mềm hàm mặt sâu dài  >5cm

240,000

59

T650

Cắt u kết mạc không  vá

250,000

60

T628

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

250,000

61

T636

Khâu củng  mạc đơn thuần

860,000

62

T742

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

300,000

63

T157

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách

300,000

64

T641

Khâu phục hồi bờ mi

560,000

65

T629

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

320,000

66

T1199

Mổ quặm 1 mi gây tê

335,000

67

T256

Chích nhọt ống tai ngoài

374,000

68

T727

Nhổ răng ngầm  dưới xương

670,000

69

T743

Điều trị tuỷ răng số  4, 5

370,000

70

T1071

PT nội soi cắt Polyp mũi  gây mê

685,000

71

T853

Chọc hút máu tụ da đầu

380,000

72

T639

Khâu củng mạc phức tạp

990,000

73

T638

Khâu giác mạc phức tạp

400,000

74

P373

Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật

400,000

75

P372

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ

400,000

76

T631

Rạch góc tiền phòng

400,000

77

T1118

Nạo VA gây mê

465,000

78

T1190

Mổ quặm 2 mi gây tê

480,000

79

T644

Cắt bỏ túi lệ

760,000

80

T659

Cắt bè áp MMC hoạc áp 5FU

500,000

81

T116

Khâu ép sụn vành tai

500,000

82

T633

Lấy dị vật hốc mắt

760,000

83

T1130

PT mộng ghép kết mạc tự thân

500,000

84

T115

Trích rạch áp xe vách ngăn mũi

500,000

85

T039

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

595,500

86

T1195

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách- gây tê

510,000

87

T032

Trích rạch  áp - xe Amidan (gây mê)

542,000

88

T033

Trích rạch áp - xe  thành sau họng  (gây mê)

852,000

89

T1197

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt gây mê

570,000

90

T1193

PT mộng đơn thuần 1 mắt gây tê

590,000

91

T744

Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới

600,000

92

T637

Khâu củng giác mạc phức tạp

600,000

93

T701

Mổ sào bào thượng nhĩ

600,000

95

T113

Cắt Amidan gây mê

937,000

96

T1191

Mổ quặm 3 mi gây tê

642,000

97

T1198

Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt gây mê

944,000

98

T745

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

730,000

99

T1192

Mổ quặm 4 mi gây tê

750,000

100

T118

Khâu vết thương mũi

800,000

101

P1019

PT quặm mi

1,060,000

102

T1200

Mổ quặm 1 mi - gây mê

830,000

103

T861

Lắp máng cố định xương hàm gãy

850,000

104

T1201

Mổ quặm 2 mi - gây mê

950,000

105

T1196

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách gây mê

1,000,000

106

P362

PT nhổ răng khôn lệch 90 độ hoạc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc

1,000,000

107

T1194

PT mộng đơn 1 mắt gây mê

1,095,000

108

T1202

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1,102,000

109

T1203

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1,216,000

110

T250

Khâu vành tai rách sau chấn thương

1,300,000

111

T114

Trích rạch áp xe dò Helix

910,000

112

P346

PT Vách ngăn mũi

1,800,000

113

P1229

PT cắt xương cuốn mũi dưới nội soi

3,000,000

114

T1070

PT nội soi nạo VA

2,110,000

115

P356

Cắt đoạn xương hàm trên hoạc xương hàm dưới

3,830,000

116

P1044

PT nội soi mũi xoang

3,240,000

                                                         GIÁM ĐỐC



 



BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA NỘI
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)





 




 




 




 




STT





 DVKT




Tên DVKT




Giá




1




G55




Ngày giường khoa Nội




75,000




2




T208




Đặt sonde dạ dày




84,000




3




T1043




Đặt ống dẫn lưu màng phổi                                       




134,000




4




T062




Chọc dò màng bụng




92,000




5




T063




Chọc dò màng phổi




116,000




6




T107




Chọc dò tủy  sống




89,000




7




T843




Chọc hút khí màng phổi




106,000




8




T217




Khí dung




8,000




9




T110




Thông đái




85,000




10




T111




Thụt tháo




62,000




11




T818




Đạt nội khí quản




497,000




                                                              GIÁM ĐỐC


 


BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA XÉT NGHIỆM
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)

STT


 DVKT

Tên DVKT

Giá

1

X001

Tổng  phân tích  tế bào máu trên 18 thông số

35,000

2

X006

VS (Máu lắng)

30,000

3

X017

Thời gian máu chảy (PP Duke)

10,000

4

X019

Co cục máu đông

12,000

5

X031

Test nhanh Shyphilis TP ( Giang mai)

60,000

6

X032

Xác định nồng độ cồn trong máu

28,000

7

X038

chức năng gan: BILIRUBIN TT,GT, TP

72,000

8

X042

Tìm  ký sinh trùng sốt rét trong máu

31,000

9

X043

kháng sinh đồ

157,000

10

X044

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương
pháp thông thường

190,000

11

X058

Calci  niệu (nước tiêu)

19,000

12

X059

Protein  toàn phần

25,000

13

X062

Test nhanh chẩn đoán Rubela (Sởi Đức)

60,000

14

X0624

Protein niệu (nước tiểu)

11,000

15

X0625

Glucose niệu  (nước tiểu)

11,000

16

X0626

Urê niệu (nước tiểu)

16,000

17

X0627

Creatinin  niệu (nước tiểu)

16,000

18

X0628

Acid uric niệu (nước tiểu)

16,000

19

X0629

Amylase  niệu (nước tiểu)

31,000

20

X0630

Clo test

50,000

21

X0632

Đếm số lượng tế bào dịch màng
 ( phổi, bụng, tim, khớp...)

81,000

22

X0633

Protein (dịch)

12,000

23

X0634

Phản ứng Pandy (dịch)

7,000

24

X0638

Albumine

25,000

25

X0646

Nhuôm Gram ( dịch )

54,000

26

X0656

Rivalta (dịch)

7,000

27

X0657

CTBC (dịch)

6,000

28

X0658

Amylaze (dịch)

6,000

29

X0662

Glucose (dịch)

16,000

30

X0663

Clorua (dịch)

19,000

31

X0664

HbA1C

90,000

32

X0666

Định lượng sắc huyết thanh

40,000

33

X0668

Định nhóm máu hệ ABO bằng PP ống nghiệm;
trên phiến đá hoặc trên giấy

33,000

34

X0669

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng pp ống nghiệm; phiến đá

26,000

35

X082

Soi tươi

9,000

36

X083

Tìm Ký sinh trùng đường ruột

33,000

37

X096

Tổng Phân tích nước tiểu

35,000

38

X099

Urê

25,000

39

X104

xét nghiệm HP dạ dày

50,000

40

X116

ASLO

55,000

41

X133

Acid Uric

25,000

42

X140

Xét nghiệm Widal

80,000

43

X155

Định lượng Ca++ máu

18,000

44

X156

Điện giải đồ (Na+, K+, Cl+)

38,000

45

X158

Mg ++ Huyết thanh

40,000

46

X165

HDL - Cholesterol

28,000

47

X166

LDL - Cholesterol

28,000

48

X167

TRYGLYCERIDES

28,000

49

X168

Cholestrol toàn phần

28,000

50

X174

Đường máu  (Glucose)

25,000

51

X183

Amilaza

25,000

52

X185

HBeAg  (Eliza)

80,000

53

X186

HBsAg  test nhanh

60,000

54

X190

Anti HCV test nhanh

60,000

55

X204

PT  - APTT

87,000

56

X215

CRP

20,000

57

X234

Creatinin

25,000

58

X238

Troponin

70,000

59

X307

FT3

60,000

60

X308

TSH

55,000

61

X310

FT4

60,000

62

X413

Anti HIV Test nhanh

60,000

63

X609

Xét nghiệm hoà hợp

30,000

64

X610

TRYGLYCERI/ CHOLES / HDL Chol/ LDL Chol

112,000

65

X611

AST - ALT

48,000

66

X615

Xét nghiệm tìm BK (AFB)

25,000

67

X0672

Chẩn đón tế bào học bằng PP nhuộm
Papanicolauo

220,000

68

X618

Sinh thiết nhuộm Giemsa

65,000

69

X619

CK, CK-MB

60,000


 



 




BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA NHIỄM
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)





 





 




 




 




 




 





STT





 DVKT




Tên DVKT




Giá




 





1




G55




Ngày giường khoa Nhiểm




75,000




 





2




T208




Đạt ống thông dạ dày




84,000




 





3




T1043




Đặt ống dẫn lưu màng phổi                                        




134,000




 





4




T062




Chọc dò màng bụng




92,000




 





5




T063




Chọc dò màng phổi




116,000




 





6




T107




Chọc dò tủy  sống




89,000




 





7




T912




Chọc hút dẫn lưu áp xe phổi




150,000




 





8




T843




Chọc hút khí màng phổi




106,000




 





9




T1125




Chọc rửa màng phổi




124,000




 





10




T111




Thụt tháo




62,000




 





 





GIÁM ĐỐC




 







BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA HSTC-CĐ
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)





STT





 DVKT




Tên DVKT




Giá




1




G11




Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu




105,000




2




G44




Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)




350,000




3




T217




Khí dung




8,000




4




T061




Thở máy 1 giờ




16,700




5




T207




Rửa dạ dày




73,500




6




T920




Chọc dò nước màng não tủy




35,000




7




T1143




Thay rữa hệ thống dẫn lưu màng phổi




52,000




8




T087




Thay băng vết thương  chiều dài < 15cm




57,000




9




T208




Đạt ống thông dạ dày




84,000




10




T110




Thông đái




85,000




11




T088




Thay băng VT chiều dài trên 15cm đến < 30cm




76,000




12




T1043




Đặt ống dẫn lưu màng phổi                                        




134,000




13




T843




Chọc hút khí màng phổi




106,000




14




T062




Chọc dò màng bụng




92,000




15




T063




Chọc dò màng phổi




116,000




16




T089




Thay băng VT chiều dài từ 30cm đến < 50cm




100,000




17




T787




Thay băng bỏng




100,000




18




T1159




Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi
  dưới siêu âm




154,000




19




T090




Thay băng VT chiều dài < 30cm nhiễm trùng




110,000




20




T889




Bơm rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)




135,000




21




T1125




Chọc rửa màng phổi




124,000




22




T030




Nong niệu đạo và thông đái




192,000




23




T912




Chọc hút dẫn lưu áp xe phổi




150,000




24




T978




Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại




150,000




25




T091




Thay băng VT chiều dài từ 30cm đến 50cm
nhiễm trùng




152,000




26




T092




Thay băng VT chiều dài > 50cm nhiễm trùng




180,000




27




T496




Điều trị hạ kali/ canxi máu




180,000




28




T498




Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp




200,000




29




S0041




Siêu âm, XQuang tại giường




258,500




30




T973




Sốc điện cấp cứu có kết qủa




280,000




31




T1155




Cấp cứu ngừng tuần hoàn




280,000




32




T818




Đạt nội khí quản




497,000




33




T060




Thở máy 1 ngày




400,000




34




T1127




Đặt catheter TMTT theo dõi áp lực TM liên tục




602,000




35




T974




Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở
 có kết qủa




900,000






 




BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)





STT





 DVKT




Tên DVKT




Giá




1




G31




Ngày giường Khoa Ngoại




60,000




2




G31




Ngày giường khoa Sản




60,000




3




G31




Ngày giường khoa LCK




60,000




4




G55




Ngày giường khoa Nội




75,000




5




G55




Ngày giường khoa Nhi




75,000




6




G55




Ngày giường khoa Nhiểm




75,000




7




G11




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu




105,000




8




G44




Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)




350,000




9




G23




Ngày giường sau phẫu thuật loại I




85,000




10




G24




Ngày giường sau phẫu thuật loại II




85,000




11




G41




Ngày giường sau phẫu thuật loại III




60,000




12




G58




Giường bỏng độ 3,4 từ 25% đến 70%




85,000



 



BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA NGOẠI
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)


STT



 DVKT


Tên DVKT


Giá


1


G31


Ngày giường Khoa Ngoại (không mổ)


60,000


2


G23


Ngày giường sau phẫu thuật loại I


85,000


3


G24


Ngày giường sau phẫu thuật loại II


85,000


4


G41


Ngày giường sau phẫu thuật loại III


60,000


5


G58


Giường bỏng độ 3,4 từ 25% đến 70%


85,000


6


T1218


Cố định, nẹp bột  các loại


35,000


7


T107


Chọc dò tủy  sống


35,000


8


T001


Tháo bột khác


36,000


9


T086


Cắt chỉ


43,000


10


T093


Tháo bột: cột sống, lưng, khớp háng, xương đùi,
 xương chậu


43,000


11


G60


Giường bỏng độ 1, bỏng độ 2 dưới 30%


45,000


12


T031


Cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu


50,000


13


T087


Thay băng vết thương  chiều dài < 15cm


57,000


14


T208


Đặt ống thông dạ dày


84,000


15


T795


Ghép da tự thân trong điều trị bỏng


60,000


16


T110


Thông đái


85,000


17


G59


Giường bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3,4
đưới 25%


70,000


18


T088


Thay băng vt chiều dài trên 15cm đến < 30cm


76,000


19


T062


chọc dò màng bụng


92,000


20


T063


chọc dò màng phổi


116,000


21


G61


Giường bỏng độ 3,4 trên 70% diện tích cơ thể


100,000


22


T011


Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu


229,000


23


T089


Thay băng vt chiều dài từ 30cm đến < 50cm


100,000


24


T090


Thay băng  vết thương chiều dài < 30cm
nhiễm trùng


110,000


25


P017


Phẫu thuật  cắt bỏ u phần mềm


171,000


26


P012


Phẫu thuật nang bao hoạt dịch


171,000


27


T1125


Chọc rửa màng phổi


124,000


28


T024


Nắn, bó bột bàn chân,/bàn tay (bột liền)


133,000


29


T006


VT phần mềm tổn thương nông chiều dài<10cm


148,000


30


T978


Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde
 các loại


150,000


31


T091


Thay băng VT chiều dài từ 30cm đến 50cm
 nhiễm trùng


152,000


32


T018


Nắn trật khớp khuỷu chân /khớp cổ chân/
khớp gối (bột liền)


157,000


33


T023


Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)


160,000


34


T022


Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)


160,000


35


T021


Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)


160,000


36


T013


Cắt bỏ u nhỏ, Cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da


171,000


37


T092


Thay băng VT chiều dài > 50cm nhiễm trùng


180,000


38


T007


VT phần mềm tổn thương nông chiều dài>10cm


190,000


39


T008


VTphần mềm tổn thương sâu chiều dài <10cm


200,000


40


T017


Nắn trật khớp vai (bột liền)


215,000


41


T009


VT phần mềm tổn thương sâu chiều dài >10cm


220,000


42


T016


Nắn trật khớp khuỷu tay /khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)


224,000


43


T1111


Dẫn lưu bể thận tối thiểu


255,000


44


P014


Phẫu thuật dính ngón


270,000


45


T485


Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)


300,000


46


T143


Nối gân cơ đơn giản


350,000


47


T962


Thay băng bỏng diện tích từ 20-39%
diện tích cơ thể


380,000


48


T1109


Xẻ hậu môm tạm


380,000


49


T064


Nắn có gây mê, bố bột bàn chân ngựa vẹo vào,
bàn chân bẹt


470,000


50


T819


Dẫn lưu màng phổi tối thiểu


475,000


51


T887


Rút ống Sonde JJ


500,000


52


T020


Nắn, bó bột xương đùi,/chậu/ cột sống (bột liền)


525,000


53


P1251


PT gỡ dính bao gân


550,000


54


T053


Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)


565,000


55


T1208


Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây mê


710,000


56


P944


Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể


800,000


57


T133


Nắng chỉnh gãy trật xương cụt


800,000


58


P520


PT cắt trĩ (2 bó trĩ trở lên)


800,000


59


T961


Thay băng bỏng diện tích từ 40-59%
diện tích cơ thể


850,000


60


P943


Ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể


1,000,000


61


P196


PT Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương


1,200,000


62


T960


Thay băng bỏng diện tích > hoạc bằng 60%
diện tích cơ thể


1,300,000


63


P430


PT u mạch máu dưới da nhỏ dưới 5 cm


1,400,000


64


P934


Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể


1,440,000


65


P940


Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể
 (trẻ em)


1,440,000


66


P941


Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
(trẻ em)


1,440,000


67


P935


Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể


1,440,000


68


P1235


PT áp xe phần mềm lớn


1,440,000


69


P623


PT điều trị tràn dịch màng tinh hoàn


1,440,000


70


P622


PT cắt u nang thừng tinh


1,440,000


71


P431


PT khâu kín vết thương thủng ngực


1,440,000


72


P531


PT khâu lại da vết mổ (sau nhiễm trùng)


1,440,000


73


P927


PT tháo đốt bàn


1,440,000


74


P926


PT tháo bỏ các ngón tay, ngón chân


1,440,000


75


T781


Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm


1,500,000


76


P919


PT Viêm tấy bao hoạt dịch, viêm tấy bàn tay


1,800,000


77


P932


Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể


1,800,000


78


P938


Cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể
(trẻ em)


1,800,000


79


P939


Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể
(trẻ em)


1,800,000


80


P933


Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể


1,800,000


81


P937


Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
 (trẻ em)


1,800,000


82


P942


Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể


1,800,000


83


P064


Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi


1,800,000


84


P051


Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật
đường mật


1,800,000


85


P053


Phẫu thuật nội soi mở niệu quản ấy sỏi qua
 ngã sau phúc mạc


1,800,000


86


P911


PT đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm


1,800,000


87


P728


PT đóng các lỗ dò niệu đạo


1,800,000


88


P752


PT điều trị áp xe hậu môn có mở lỗ rò


1,900,000


89


P867


PT điều trị bong lóc da và cơ sau chấn thương


1,800,000


90


P897


PT điều trị cal lệch đầu dưới xương quay


1,800,000


91


P892


PT điều trị gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay


2,110,000


92


P893


PT điều trị gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay


2,110,000


93


P513


PT điều trị rò hậu môn các loại


1,800,000


94


P522


PT điều trị thóat vị bẹn thắt


1,800,000


95


P858


PT điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng thường


1,800,000


96


P507


PT điều trị viêm phúc mạc ruột thừa


1,800,000


97


P525


PT cắt ruột thừa ở vị trí bình thường


2,110,000


98


P605


PT cấp cưú vỡ bàng quang


1,800,000


99


P916


PT găm Kirschner trong gãy mắt cá hoạc vít mắt cá


2,390,000


100


P527


PT khâu lại bục thành bụng đơn thuần


2,110,000


101


P504


PT khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần


1,800,000


102


P920


PT kết hợp xương trong gãy xương mác


2,390,000


103


P694


PT làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em


1,800,000


104


P615


PT lấy sỏi bàng quang


2,110,000


105


P609


PT lấy sỏi bể thận ngoài xoang


2,390,000


106


P828


PT lấy sỏi niệu đạo


1,800,000


107


P604


PT lấy sỏi niệu quản


2,110,000


108


P568


PT lấy sỏi, dẫn lưu túi mật


1,800,000


109


P519


PT mở bụng thăm dò


1,990,000


110


T268


PT nội soi cắt u tiền liệt tuyến


1,800,000


111


P898


PT tháo khớp cổ tay


2,110,000


112


P902


PT tháo khớp gối


1,800,000


113


P896


PT tháo khớp khủy


1,800,000


114


P913


PT tháo khớp kiểu Pirogoff


1,800,000


115


P690


Tháo lồng ruột bằng hơi có gây mê


2,060,000


116


P735


PT thoát vị bẹn


2,110,000


117


P264


PT u da đầu lành tính đường kính từ 2 - 5cm


1,800,000


118


P263


PT u da đầu lành tính đường kính trên 5cm


1,800,000


119


P420


PT u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10 cm


1,800,000


120


P506


PT u mạc treo không cắt ruột


2,390,000


121


P692


PT viêm ruột thừa cấp trẻ em dưới 6 tuổi


2,110,000


122


P508


PT viêm ruột thừa ở vị trí bất thường


2,110,000


123


P030


Phẫu thuật nội soi cắt túi mật                                 


2,590,000


124


P687


PT đóng hậu môn nhân tạo


2,500,000


125


P685


PT điều trị thủng đường tiêu hóa có làm
hậu môn nhân tạo


2,500,000


126


P675


PT cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày
 do lóet


2,500,000


127


P684


PT viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi


2,500,000


128


P337


PT đường rò bẩm sinh giáp móng


3,000,000


129


T1128


PT kết hợp xương trên màng hình tăng sáng


4,480,000


130


P930


Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể


3,200,000


131


P936


Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể
 (trẻ em)


3,200,000


132


P931


Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể


3,200,000


133


T1093


Cố định ngoài đầu dưới xương quay


3,240,000


134


P813


Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay


3,830,000


135


P810


Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay


3,830,000


136


P809


Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai


3,240,000


137


T1086


Nội soi niệu quản tán sỏi, lấy sỏi
(chưa bao gồm Sonde JJ)


3,240,000


138


T1087


Nội soi niệu quản, đặt thông JJ
(chưa bao gồm Sonde JJ)


3,430,000


139


P193


phẩu thuật nội soi lấy sỏi đường tiết niệu               


3,430,000


140


P852


PT đạt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoạc
 Dupuytren


3,240,000


141


P885


PT đạt vít gãy trật xương thuyền


3,240,000


142


P843


PT đóng đinh nội tủy trong gãy 2 xương cẳng tay


3,830,000


143


P822


PT đóng đinh nội tuỷ xương đùi mở


3,240,000


144


P876


PT đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng


3,240,000


145


P879


PT đóng đinh xương chày mở


3,240,000


146


P719


PT đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên


3,240,000


147


P500


PT đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc


3,240,000


148


P855


PT điều trị cal lệch có kết hợp xương


3,240,000


149


P873


PT điều trị gãy đầu dưới xương quay và
trật khớp quay trụ dưới


3,830,000


150


P845


PT điều trị gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương
 với Kirschner hoạc nẹp vít


3,240,000


151


P477


PT điều trị tắc ruột do dính


3,240,000


152


P850


PT điều trị trật khớp háng


3,240,000


153


P812


PT điều trị trật khớp khủy


3,240,000


154


P499


PT cắt bỏ trĩ vòng


3,830,000


155


P555


PT cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng


3,830,000


156


P542


PT cắt gan không điễn hình do vỡ gan, cắt gan lớn


3,240,000


157


P561


PT cắt lách do chấn thương


3,830,000


158


P1047


PT cắt ruột thừa qua nội soi


3,550,000


159


P872


PT cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương
cánh tay


3,830,000


160


P839


PT cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay


3,830,000


161


P870


PT gãy xương đòn


3,550,000


162


P1049


PT khâu thủng dạ dày qua nội soi


3,830,000


163


P391


PT khâu vết thương tim do đâm hay do mãnh
đạn( chưa bao gồm NKQ)


3,240,000


164


P882


PT Kirschner trong gãy đốt bàn


3,830,000


165


P883


PT Kirschner trong gãy thân xương sên


3,830,000


166


P881


PT kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới
xương chày


4,720,000


167


P880


PT kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân 
dưới xương chày


3,830,000


168


P884


PT kết hợp xương bằng vít trong gãy thân xương sên


3,830,000


169


P823


PT kết xương đinh nẹp một khối hoạc nẹp vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển


3,830,000


170


P590


PT lấy lại sỏi niệu quản tái phát


3,240,000


171


P600


PT lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò BQ


3,240,000


172


T1098


PT lấy sỏi bể thận qua nội soi


3,240,000


173


P712


PT lấy sỏi nhu mô thận


3,240,000


174


P598


PT lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang


3,830,000


175


P580


PT lấy sỏi san hô ở thận


3,830,000


176


P545


PT mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr
 (mổ lại )


3,240,000


177


P544


PT mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr +
cắt túi mật


4,720,000


178


P556


PT mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr lần đầu


3,550,000


179


P721


PT hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên


3,240,000


180


P887


PT nối gân (duỗi, gấp )


3,550,000


181


P280


PT tái tạo lỗ dò


3,240,000


182


P871


PT tháo khớp vai


3,830,000


183


P1043


PT thoát vị bẹn qua nội soi


3,240,000


184


P392


PT xử lý vỡ tim do chấn thương ngực kín
(chưa bao gồm NKQ)


3,240,000


185


P1264


PT điều trị VT bụng có tổn thương nội tạng


3,240,000


186


P197


PT cắt toàn bộ tuyến giáp vét hạch cổ 2 bên


4,100,000


187


P1215


Cắt u đường mật, nối mật ruột


4,500,000


 



BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA PHỤ SẢN
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)


 


 


 


 


STT



 DVKT


Tên DVKT


Giá


1


G31


Ngày giường khoa Sản (không mổ)


60,000


2


G23


Ngày giường sau phẫu thuật loại I


85,000


3


G24


Ngày giường sau phẫu thuật loại II


85,000


4


G41


Ngày giường sau phẫu thuật loại III


60,000


5


D001


Điện tâm đồ (ECG)


33,000


6


T260


Làm thuốc âm đạo


5,000


7


T583


Đặt/ tháo dụng cụ tử cung


39,000


8


T261


Hút điều hoà kinh nghuyệt


20,000


9


T099


Nạo sót rau/nạo buồng tử cung XN GPBL


30,000


10


S001


Siêu âm


33,000


11


T096


Soi ối


35,000


12


T111


Thụt tháo phân


62,000


13


S0044


Siêu âm đầu dò âm đạo


40,000


14


T086


Cắt chỉ


43,000


15


T095


Soi cổ tử cung


48,000


16


T087


Thay băng vết thương  chiều dài < 15cm


57,000


17


T1177


Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng:
đốt điện/ nhiệt/ laser


57,000


18


T110


Thông đái


85,000


19


T359


Nạo hút thai trứng


161,500


20


T088


Thay băng VT chiều dài trên 15cm
đến < 30cm


76,000


21


T098


Hút thai dưới 12 tuần


80,000


22


T584


Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó


171,500


23


T062


chọc dò màng bụng


92,000


24


T089


Thay băng VT chiều dài từ 30cm
đến < 50cm


100,000


25


T097


Nạo phá bệnh lý/ nạo thai do mổ cũ/
 nạo thai khó


100,000


26


T1168


Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết


149,500


27


T1178


Chích Apxe tuyến  vú


114,000


28


T091


Thay băng VT chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng


152,000


29


T092


Thay băng VT chiều dài > 50cm
nhiễm trùng


180,000


30


T808


Hút thai có gây mê tĩnh mạch


200,000


31


T1179


Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ,
âm đạo, cổ tử cung


205,000


32


T1169


Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ


282,500


33


T227


Chọc dò u ổ bụng chẩn đoán tế bào


300,000


34


T257


Nạo thai 3 tháng giữa


350,000


35


T818


Đặt Nội khí quản


497,000


36


T896


Hủy thai đường dưới chọc sọ kẹp đỉnh,
 cắt thai


400,000


37


T591


Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng;
 chưa kể thuốc gây tê)


491,500


38


T1119


Chích áp xe vú


499,500


39


T100


Đẻ thường ngôi chỏm


549,500


40


T1170


Forceps hoặc Giác hút sản khoa


595,500


41


T101


Đỡ đẽ ngôi ngược, đẽ khó


641,500


42


T102


Đỡ đẽ từ sinh đôi trở lên


701,500


43


P646


PT chửa ngoài tử cung không choáng


650,000


44


T1115


Hủy thai cắt thân thai nhi ngôi ngang


900,000


45


P239


PT cắt u vú nhỏ.


1,510,000


46


P241


PT cắt u thành âm đạo


1,390,000


47


P093


Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn
đường âm đạo


1,790,000


48


T265


PT nội soi cắt u nang buồng trứng


1,790,000


49


P656


PT lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn


1,550,000


50


P095


Phẫu thuật lấy thai lần đầu


1,790,000


51


P096


Phẫu thuật lấy thai lần 2  trở lên


2,110,000


52


P233


PT khóet chóp cổ tử cung


1,800,000


53


P641


PT LeFort


2,110,000


54


P643


PT khâu tầng sinh môn rách phức
 tạp đến cơ vòng


2,110,000


55


P650


PT cắt u nang vú hay u vú lành


2,110,000


56


P726


PT cắt u nang buồng trứng xoắn


1,800,000


57


P217


PT cắt tử cung, phần phụ + nạo
 vét hạch tiểu khung


3,240,000


58


P634


PT cắt tử cung qua đường bụng


3,830,000


59


P1263


PT Nội soi vỡ nang Graff


3,240,000


60


P637


PT cắt tử cung bán phần trong viêm
 phần phụ, khối u dính


3,240,000


61


P874


PT chửa ngoài tử cung vỡ có choáng


3,830,000


62


P1050


PT Nội soi thai ngoài tử cung


3,830,000


63


T1091


PT bóc nhân xơ tử cung


3,830,000


 



BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA NHI
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)


 


 


 


 


STT



 DVKT


Tên DVKT


Giá


1


G55


Ngày giường khoa Nhi


75,000


2


HS


Ngày giường khoa Nhi (HSSS)


105,000


3


T208


Đạt ống thông dạ dày


84,000


4


T110


Thông đái


85,000


5


T111


Thụt tháo


62,000


6


T217


Khí dung


8,000


7


T1117


Chọc dò tủy  sống sơ sinh


541,500


8


T087


Thay băng vết thương
 chiều dài < 15cm


57,000


9


T060


Thở máy 1 ngày


400,000


10


T061


Thở máy 1 giờ


16,700


11


T1222


Chiếu vàng da trẻ sơ sinh1lần chỉ định


101,500


12


T1116


Hồi sức sơ sinh ngạt


450,000






























 






























































































































































 
Các bệnh viện hợp tác  
 Danh mục ICD 9
 
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
 
Sở y tế Khánh Hoà
 
Bệnh viện Hòa Hảo
 
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
 
Cục quản lý khám chữa bệnh
 
Tra cứu hồ sơ một cửa
 
Chuyển đổi số quốc gia
Cẩm nang chuyển đổi số quốc gia

Câu chuyện chuyển đổi số quốc gia

 
 
 
 


BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HOÀ
VIDEO CLIP