SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA
|
![]()
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA CĐHA
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)
|
|
|
|
|
|
STT
|
Mã
DVKT
|
Tên DVKT
|
Giá
|
1
|
C0021
|
Chụp CT Scanner (không thuốc)
|
500.000
|
2
|
C0030
|
Chụp CT Scanner (Bao gồm thuốc)
|
870.000
|
3
|
F0152
|
Chụp X -quang số hóa (1 phim)
|
58.000
|
4
|
F015
|
Chụp X-Quang số hóa (2 phim)
|
79.000
|
5
|
F014
|
Chụp X-Quang số hóa (3 phim)
|
103.000
|
6
|
F142
|
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang(UIV)
|
442.000
|
7
|
F146
|
Thực quản (Có uống thuốc cản quang)
|
148.000
|
8
|
F147
|
Dạ dày - tá tràng có chất cản quang
|
148.000
|
9
|
FD03
|
Chụp khung đại tràng có cản quang
|
190.000
|
10
|
D001
|
Điện tâm đồ (ECG)
|
33.000
|
11
|
D002
|
Điện não đồ (EEG)
|
57.000
|
12
|
D0005
|
Theo dõi tim thai, cơn go bằng Monitoring
(Dành cho BN có bệnh lý không PT,TT)
|
70.000
|
13
|
S001
|
Siêu âm
|
33.000
|
14
|
S002
|
Siêu âm màu Doppler mạch máu các mô mềm
(tuyến giáp, vú)
|
100.000
|
15
|
S003
|
Siêu âm Doppler màu tim, mạch máu
|
150.000
|
16
|
N018
|
Nội soi đại tràng
|
234.000
|
17
|
N0064
|
Nội soi đại tràng có gây mê
|
910.000
|
18
|
N0065
|
Nội soi dạ dày thắt tĩnh mạch thực quản
có gây mê
|
910.000
|
19
|
N0066
|
Nội soi dạ dày chích câm máu có gây mê
|
910.000
|
20
|
N0067
|
Nội soi dạ dày tá tràng có gây mê
|
800.000
|
21
|
N005
|
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
|
381.000
|
22
|
N003
|
Nội soi trực tràng
|
138.000
|
23
|
N014
|
Nội soi trực tràng có sinh thiết
|
190.000
|
24
|
N006
|
Nội soi thực quản - dạ dày- tá tràng
(không sinh thiết)
|
194.000
|
25
|
N0045
|
Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng ống mềm
có sinh thiết
|
339.000
|
26
|
N0047
|
Soi dạ dày tá tràng
|
194.000
|
27
|
N0058
|
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
|
447.000
|
28
|
N0059
|
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
|
466.000
|
29
|
N0054
|
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
|
123.000
|
30
|
N0055
|
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
|
166.000
|
31
|
N0048
|
Soi thực quản lấy dị vật thực quản đơn giản
|
850.000
|
32
|
N0049
|
Soi thực quản lấy dị vật thực quản phức tạp
|
1.300.000
|
|
|
|
|
|
|
GIÁM ĐỐC
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA LCK
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)
|
|
|
|
|
STT
|
Mã
DVKT
|
Tên DVKT
|
Giá
|
1
|
G31
|
Ngày giường khoa LCK
|
60,000
|
2
|
G24
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại I
|
85,000
|
3
|
G24
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại II
|
85,000
|
4
|
G41
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại III
|
60,000
|
5
|
T217
|
Khí dung
|
8,000
|
6
|
T620
|
Chữa bỏng mắt do hàn điện
|
10,000
|
7
|
T1189
|
Đo thị trường, ám điểm
|
13,000
|
8
|
T376
|
Chọc hút dịch vành tai
|
15,000
|
9
|
T046
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
144,000
|
11
|
T370
|
Lấy dị vật họng miệng
|
44,000
|
12
|
T045
|
Nhổ răng sữa/chân răng sữa
|
111,500
|
13
|
T676
|
Nhét bấc mũi trước cầm máu
|
20,000
|
14
|
T147
|
Soi đáy mắt
|
45,000
|
15
|
T686
|
Đốt họng hạt
|
25,000
|
16
|
T680
|
Chích rạch vành tai
|
25,000
|
17
|
T152
|
Lấy dị vât giác mạc nông 1 mắt gây tê
|
25,000
|
18
|
T153
|
Lấy dị vật kết mạc nông, 1 mắt
|
25,000
|
19
|
T718
|
Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng
|
35,000
|
20
|
T717
|
Rạch áp xe trong miệng
|
35,000
|
21
|
T806
|
Đo thị lực khách quan
|
40,000
|
22
|
T057
|
Cắt lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/ 1hàm
|
40,000
|
23
|
T684
|
Nhét meche mũi
|
40,000
|
24
|
T086
|
Cắt chỉ
|
43,000
|
25
|
T035
|
Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt
|
50,000
|
26
|
T677
|
Nhét bấc mũi sau cầm máu
|
50,000
|
27
|
T087
|
Thay băng VT chiều dài < 15cm
|
57,000
|
28
|
P352
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
70,000
|
29
|
T037
|
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
|
71,000
|
30
|
T088
|
Thay băng vt chiều dài trên 15cm đến < 30cm
|
76,000
|
31
|
T720
|
Nhổ chân răng
|
209,000
|
32
|
T011
|
Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu
|
191,500
|
33
|
T049
|
Nhổ răng số 8 bình thường
|
100,000
|
34
|
T807
|
Phẫu thuật nhổ răng đơn giản
|
100,000
|
35
|
T243
|
Soi góc tiền phòng
|
100,000
|
36
|
T089
|
Thay băng vt chiều dài từ 30cm đến < 50cm
|
100,000
|
37
|
T090
|
Thay băng VT chiều dài < 30cm nhiễm trùng
|
110,000
|
38
|
T038
|
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
|
169,500
|
39
|
T1204
|
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)
|
124,000
|
40
|
T1205
|
Trích rạch Apxe thành sau họng (gây tê)
|
124,000
|
41
|
T002
|
VT phần mềm hàm mặt nông dài <5cm
|
138,000
|
42
|
T034
|
Cắt Amidan gây tê
|
140,000
|
43
|
T740
|
Điều trị răng sâu ngà
|
189,500
|
44
|
T721
|
Mổ lấy nang răng
|
140,000
|
45
|
T733
|
Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên
|
150,000
|
46
|
T694
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)
|
150,000
|
47
|
T091
|
Thay băng VT chiều dài từ 30cm đến 50cm
nhiễm trùng
|
152,000
|
48
|
T741
|
Điều trị răng viêm tuỷ hồi phục
|
160,000
|
49
|
T050
|
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
|
180,000
|
50
|
T092
|
Thay băng VT chiều dài > 50cm nhiễm trùng
|
180,000
|
51
|
T004
|
VT phần mềm hàm mặt sâu dài <5cm
|
180,000
|
52
|
T648
|
Khâu cò mi
|
350,000
|
53
|
T003
|
VT phần mềm hàm mặt nông dài >5cm
|
190,000
|
54
|
T728
|
Nhổ răng mọc lạc chỗ
|
390,000
|
55
|
T138
|
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
|
210,000
|
56
|
T695
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
|
220,000
|
57
|
T635
|
Khâu giác mạc đơn thuần
|
810,000
|
58
|
T005
|
VT phần mềm hàm mặt sâu dài >5cm
|
240,000
|
59
|
T650
|
Cắt u kết mạc không vá
|
250,000
|
60
|
T628
|
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
|
250,000
|
61
|
T636
|
Khâu củng mạc đơn thuần
|
860,000
|
62
|
T742
|
Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3
|
300,000
|
63
|
T157
|
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách
|
300,000
|
64
|
T641
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
560,000
|
65
|
T629
|
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
|
320,000
|
66
|
T1199
|
Mổ quặm 1 mi gây tê
|
335,000
|
67
|
T256
|
Chích nhọt ống tai ngoài
|
374,000
|
68
|
T727
|
Nhổ răng ngầm dưới xương
|
670,000
|
69
|
T743
|
Điều trị tuỷ răng số 4, 5
|
370,000
|
70
|
T1071
|
PT nội soi cắt Polyp mũi gây mê
|
685,000
|
71
|
T853
|
Chọc hút máu tụ da đầu
|
380,000
|
72
|
T639
|
Khâu củng mạc phức tạp
|
990,000
|
73
|
T638
|
Khâu giác mạc phức tạp
|
400,000
|
74
|
P373
|
Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật
|
400,000
|
75
|
P372
|
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ
|
400,000
|
76
|
T631
|
Rạch góc tiền phòng
|
400,000
|
77
|
T1118
|
Nạo VA gây mê
|
465,000
|
78
|
T1190
|
Mổ quặm 2 mi gây tê
|
480,000
|
79
|
T644
|
Cắt bỏ túi lệ
|
760,000
|
80
|
T659
|
Cắt bè áp MMC hoạc áp 5FU
|
500,000
|
81
|
T116
|
Khâu ép sụn vành tai
|
500,000
|
82
|
T633
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
760,000
|
83
|
T1130
|
PT mộng ghép kết mạc tự thân
|
500,000
|
84
|
T115
|
Trích rạch áp xe vách ngăn mũi
|
500,000
|
85
|
T039
|
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
|
595,500
|
86
|
T1195
|
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách- gây tê
|
510,000
|
87
|
T032
|
Trích rạch áp - xe Amidan (gây mê)
|
542,000
|
88
|
T033
|
Trích rạch áp - xe thành sau họng (gây mê)
|
852,000
|
89
|
T1197
|
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt gây mê
|
570,000
|
90
|
T1193
|
PT mộng đơn thuần 1 mắt gây tê
|
590,000
|
91
|
T744
|
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới
|
600,000
|
92
|
T637
|
Khâu củng giác mạc phức tạp
|
600,000
|
93
|
T701
|
Mổ sào bào thượng nhĩ
|
600,000
|
95
|
T113
|
Cắt Amidan gây mê
|
937,000
|
96
|
T1191
|
Mổ quặm 3 mi gây tê
|
642,000
|
97
|
T1198
|
Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt gây mê
|
944,000
|
98
|
T745
|
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên
|
730,000
|
99
|
T1192
|
Mổ quặm 4 mi gây tê
|
750,000
|
100
|
T118
|
Khâu vết thương mũi
|
800,000
|
101
|
P1019
|
PT quặm mi
|
1,060,000
|
102
|
T1200
|
Mổ quặm 1 mi - gây mê
|
830,000
|
103
|
T861
|
Lắp máng cố định xương hàm gãy
|
850,000
|
104
|
T1201
|
Mổ quặm 2 mi - gây mê
|
950,000
|
105
|
T1196
|
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách gây mê
|
1,000,000
|
106
|
P362
|
PT nhổ răng khôn lệch 90 độ hoạc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc
|
1,000,000
|
107
|
T1194
|
PT mộng đơn 1 mắt gây mê
|
1,095,000
|
108
|
T1202
|
Mổ quặm 3 mi - gây mê
|
1,102,000
|
109
|
T1203
|
Mổ quặm 4 mi - gây mê
|
1,216,000
|
110
|
T250
|
Khâu vành tai rách sau chấn thương
|
1,300,000
|
111
|
T114
|
Trích rạch áp xe dò Helix
|
910,000
|
112
|
P346
|
PT Vách ngăn mũi
|
1,800,000
|
113
|
P1229
|
PT cắt xương cuốn mũi dưới nội soi
|
3,000,000
|
114
|
T1070
|
PT nội soi nạo VA
|
2,110,000
|
115
|
P356
|
Cắt đoạn xương hàm trên hoạc xương hàm dưới
|
3,830,000
|
116
|
P1044
|
PT nội soi mũi xoang
|
3,240,000
|
|
|
GIÁM ĐỐC
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA NỘI
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)
|
|
|
|
|
|
STT
|
Mã
DVKT
|
Tên DVKT
|
Giá
|
1
|
G55
|
Ngày giường khoa Nội
|
75,000
|
2
|
T208
|
Đặt sonde dạ dày
|
84,000
|
3
|
T1043
|
Đặt ống dẫn lưu màng phổi
|
134,000
|
4
|
T062
|
Chọc dò màng bụng
|
92,000
|
5
|
T063
|
Chọc dò màng phổi
|
116,000
|
6
|
T107
|
Chọc dò tủy sống
|
89,000
|
7
|
T843
|
Chọc hút khí màng phổi
|
106,000
|
8
|
T217
|
Khí dung
|
8,000
|
9
|
T110
|
Thông đái
|
85,000
|
10
|
T111
|
Thụt tháo
|
62,000
|
11
|
T818
|
Đạt nội khí quản
|
497,000
|
|
|
|
|
|
|
GIÁM ĐỐC
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA XÉT NGHIỆM
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)
|
|
|
|
|
|
STT
|
Mã
DVKT
|
Tên DVKT
|
Giá
|
1
|
X001
|
Tổng phân tích tế bào máu trên 18 thông số
|
35,000
|
2
|
X006
|
VS (Máu lắng)
|
30,000
|
3
|
X017
|
Thời gian máu chảy (PP Duke)
|
10,000
|
4
|
X019
|
Co cục máu đông
|
12,000
|
5
|
X031
|
Test nhanh Shyphilis TP ( Giang mai)
|
60,000
|
6
|
X032
|
Xác định nồng độ cồn trong máu
|
28,000
|
7
|
X038
|
chức năng gan: BILIRUBIN TT,GT, TP
|
72,000
|
8
|
X042
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
|
31,000
|
9
|
X043
|
kháng sinh đồ
|
157,000
|
10
|
X044
|
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương
pháp thông thường
|
190,000
|
11
|
X058
|
Calci niệu (nước tiêu)
|
19,000
|
12
|
X059
|
Protein toàn phần
|
25,000
|
13
|
X062
|
Test nhanh chẩn đoán Rubela (Sởi Đức)
|
60,000
|
14
|
X0624
|
Protein niệu (nước tiểu)
|
11,000
|
15
|
X0625
|
Glucose niệu (nước tiểu)
|
11,000
|
16
|
X0626
|
Urê niệu (nước tiểu)
|
16,000
|
17
|
X0627
|
Creatinin niệu (nước tiểu)
|
16,000
|
18
|
X0628
|
Acid uric niệu (nước tiểu)
|
16,000
|
19
|
X0629
|
Amylase niệu (nước tiểu)
|
31,000
|
20
|
X0630
|
Clo test
|
50,000
|
21
|
X0632
|
Đếm số lượng tế bào dịch màng
( phổi, bụng, tim, khớp...)
|
81,000
|
22
|
X0633
|
Protein (dịch)
|
12,000
|
23
|
X0634
|
Phản ứng Pandy (dịch)
|
7,000
|
24
|
X0638
|
Albumine
|
25,000
|
25
|
X0646
|
Nhuôm Gram ( dịch )
|
54,000
|
26
|
X0656
|
Rivalta (dịch)
|
7,000
|
27
|
X0657
|
CTBC (dịch)
|
6,000
|
28
|
X0658
|
Amylaze (dịch)
|
6,000
|
29
|
X0662
|
Glucose (dịch)
|
16,000
|
30
|
X0663
|
Clorua (dịch)
|
19,000
|
31
|
X0664
|
HbA1C
|
90,000
|
32
|
X0666
|
Định lượng sắc huyết thanh
|
40,000
|
33
|
X0668
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng PP ống nghiệm;
trên phiến đá hoặc trên giấy
|
33,000
|
34
|
X0669
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng pp ống nghiệm; phiến đá
|
26,000
|
35
|
X082
|
Soi tươi
|
9,000
|
36
|
X083
|
Tìm Ký sinh trùng đường ruột
|
33,000
|
37
|
X096
|
Tổng Phân tích nước tiểu
|
35,000
|
38
|
X099
|
Urê
|
25,000
|
39
|
X104
|
xét nghiệm HP dạ dày
|
50,000
|
40
|
X116
|
ASLO
|
55,000
|
41
|
X133
|
Acid Uric
|
25,000
|
42
|
X140
|
Xét nghiệm Widal
|
80,000
|
43
|
X155
|
Định lượng Ca++ máu
|
18,000
|
44
|
X156
|
Điện giải đồ (Na+, K+, Cl+)
|
38,000
|
45
|
X158
|
Mg ++ Huyết thanh
|
40,000
|
46
|
X165
|
HDL - Cholesterol
|
28,000
|
47
|
X166
|
LDL - Cholesterol
|
28,000
|
48
|
X167
|
TRYGLYCERIDES
|
28,000
|
49
|
X168
|
Cholestrol toàn phần
|
28,000
|
50
|
X174
|
Đường máu (Glucose)
|
25,000
|
51
|
X183
|
Amilaza
|
25,000
|
52
|
X185
|
HBeAg (Eliza)
|
80,000
|
53
|
X186
|
HBsAg test nhanh
|
60,000
|
54
|
X190
|
Anti HCV test nhanh
|
60,000
|
55
|
X204
|
PT - APTT
|
87,000
|
56
|
X215
|
CRP
|
20,000
|
57
|
X234
|
Creatinin
|
25,000
|
58
|
X238
|
Troponin
|
70,000
|
59
|
X307
|
FT3
|
60,000
|
60
|
X308
|
TSH
|
55,000
|
61
|
X310
|
FT4
|
60,000
|
62
|
X413
|
Anti HIV Test nhanh
|
60,000
|
63
|
X609
|
Xét nghiệm hoà hợp
|
30,000
|
64
|
X610
|
TRYGLYCERI/ CHOLES / HDL Chol/ LDL Chol
|
112,000
|
65
|
X611
|
AST - ALT
|
48,000
|
66
|
X615
|
Xét nghiệm tìm BK (AFB)
|
25,000
|
67
|
X0672
|
Chẩn đón tế bào học bằng PP nhuộm
Papanicolauo
|
220,000
|
68
|
X618
|
Sinh thiết nhuộm Giemsa
|
65,000
|
69
|
X619
|
CK, CK-MB
|
60,000
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA NHIỄM
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Mã
DVKT
|
Tên DVKT
|
Giá
|
|
1
|
G55
|
Ngày giường khoa Nhiểm
|
75,000
|
|
2
|
T208
|
Đạt ống thông dạ dày
|
84,000
|
|
3
|
T1043
|
Đặt ống dẫn lưu màng phổi
|
134,000
|
|
4
|
T062
|
Chọc dò màng bụng
|
92,000
|
|
5
|
T063
|
Chọc dò màng phổi
|
116,000
|
|
6
|
T107
|
Chọc dò tủy sống
|
89,000
|
|
7
|
T912
|
Chọc hút dẫn lưu áp xe phổi
|
150,000
|
|
8
|
T843
|
Chọc hút khí màng phổi
|
106,000
|
|
9
|
T1125
|
Chọc rửa màng phổi
|
124,000
|
|
10
|
T111
|
Thụt tháo
|
62,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GIÁM ĐỐC
|
|
![]() ![]() ![]()
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA HSTC-CĐ
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)
|
|
|
|
|
|
STT
|
Mã
DVKT
|
Tên DVKT
|
Giá
|
1
|
G11
|
Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu
|
105,000
|
2
|
G44
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)
|
350,000
|
3
|
T217
|
Khí dung
|
8,000
|
4
|
T061
|
Thở máy 1 giờ
|
16,700
|
5
|
T207
|
Rửa dạ dày
|
73,500
|
6
|
T920
|
Chọc dò nước màng não tủy
|
35,000
|
7
|
T1143
|
Thay rữa hệ thống dẫn lưu màng phổi
|
52,000
|
8
|
T087
|
Thay băng vết thương chiều dài < 15cm
|
57,000
|
9
|
T208
|
Đạt ống thông dạ dày
|
84,000
|
10
|
T110
|
Thông đái
|
85,000
|
11
|
T088
|
Thay băng VT chiều dài trên 15cm đến < 30cm
|
76,000
|
12
|
T1043
|
Đặt ống dẫn lưu màng phổi
|
134,000
|
13
|
T843
|
Chọc hút khí màng phổi
|
106,000
|
14
|
T062
|
Chọc dò màng bụng
|
92,000
|
15
|
T063
|
Chọc dò màng phổi
|
116,000
|
16
|
T089
|
Thay băng VT chiều dài từ 30cm đến < 50cm
|
100,000
|
17
|
T787
|
Thay băng bỏng
|
100,000
|
18
|
T1159
|
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi
dưới siêu âm
|
154,000
|
19
|
T090
|
Thay băng VT chiều dài < 30cm nhiễm trùng
|
110,000
|
20
|
T889
|
Bơm rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)
|
135,000
|
21
|
T1125
|
Chọc rửa màng phổi
|
124,000
|
22
|
T030
|
Nong niệu đạo và thông đái
|
192,000
|
23
|
T912
|
Chọc hút dẫn lưu áp xe phổi
|
150,000
|
24
|
T978
|
Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại
|
150,000
|
25
|
T091
|
Thay băng VT chiều dài từ 30cm đến 50cm
nhiễm trùng
|
152,000
|
26
|
T092
|
Thay băng VT chiều dài > 50cm nhiễm trùng
|
180,000
|
27
|
T496
|
Điều trị hạ kali/ canxi máu
|
180,000
|
28
|
T498
|
Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp
|
200,000
|
29
|
S0041
|
Siêu âm, XQuang tại giường
|
258,500
|
30
|
T973
|
Sốc điện cấp cứu có kết qủa
|
280,000
|
31
|
T1155
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
|
280,000
|
32
|
T818
|
Đạt nội khí quản
|
497,000
|
33
|
T060
|
Thở máy 1 ngày
|
400,000
|
34
|
T1127
|
Đặt catheter TMTT theo dõi áp lực TM liên tục
|
602,000
|
35
|
T974
|
Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở
có kết qủa
|
900,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)
|
|
|
|
|
|
STT
|
Mã
DVKT
|
Tên DVKT
|
Giá
|
1
|
G31
|
Ngày giường Khoa Ngoại
|
60,000
|
2
|
G31
|
Ngày giường khoa Sản
|
60,000
|
3
|
G31
|
Ngày giường khoa LCK
|
60,000
|
4
|
G55
|
Ngày giường khoa Nội
|
75,000
|
5
|
G55
|
Ngày giường khoa Nhi
|
75,000
|
6
|
G55
|
Ngày giường khoa Nhiểm
|
75,000
|
7
|
G11
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
105,000
|
8
|
G44
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)
|
350,000
|
9
|
G23
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại I
|
85,000
|
10
|
G24
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại II
|
85,000
|
11
|
G41
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại III
|
60,000
|
12
|
G58
|
Giường bỏng độ 3,4 từ 25% đến 70%
|
85,000
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA NGOẠI
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)
|
|
|
|
|
|
STT
|
Mã
DVKT
|
Tên DVKT
|
Giá
|
1
|
G31
|
Ngày giường Khoa Ngoại (không mổ)
|
60,000
|
2
|
G23
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại I
|
85,000
|
3
|
G24
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại II
|
85,000
|
4
|
G41
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại III
|
60,000
|
5
|
G58
|
Giường bỏng độ 3,4 từ 25% đến 70%
|
85,000
|
6
|
T1218
|
Cố định, nẹp bột các loại
|
35,000
|
7
|
T107
|
Chọc dò tủy sống
|
35,000
|
8
|
T001
|
Tháo bột khác
|
36,000
|
9
|
T086
|
Cắt chỉ
|
43,000
|
10
|
T093
|
Tháo bột: cột sống, lưng, khớp háng, xương đùi,
xương chậu
|
43,000
|
11
|
G60
|
Giường bỏng độ 1, bỏng độ 2 dưới 30%
|
45,000
|
12
|
T031
|
Cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu
|
50,000
|
13
|
T087
|
Thay băng vết thương chiều dài < 15cm
|
57,000
|
14
|
T208
|
Đặt ống thông dạ dày
|
84,000
|
15
|
T795
|
Ghép da tự thân trong điều trị bỏng
|
60,000
|
16
|
T110
|
Thông đái
|
85,000
|
17
|
G59
|
Giường bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3,4
đưới 25%
|
70,000
|
18
|
T088
|
Thay băng vt chiều dài trên 15cm đến < 30cm
|
76,000
|
19
|
T062
|
chọc dò màng bụng
|
92,000
|
20
|
T063
|
chọc dò màng phổi
|
116,000
|
21
|
G61
|
Giường bỏng độ 3,4 trên 70% diện tích cơ thể
|
100,000
|
22
|
T011
|
Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu
|
229,000
|
23
|
T089
|
Thay băng vt chiều dài từ 30cm đến < 50cm
|
100,000
|
24
|
T090
|
Thay băng vết thương chiều dài < 30cm
nhiễm trùng
|
110,000
|
25
|
P017
|
Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm
|
171,000
|
26
|
P012
|
Phẫu thuật nang bao hoạt dịch
|
171,000
|
27
|
T1125
|
Chọc rửa màng phổi
|
124,000
|
28
|
T024
|
Nắn, bó bột bàn chân,/bàn tay (bột liền)
|
133,000
|
29
|
T006
|
VT phần mềm tổn thương nông chiều dài<10cm
|
148,000
|
30
|
T978
|
Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde
các loại
|
150,000
|
31
|
T091
|
Thay băng VT chiều dài từ 30cm đến 50cm
nhiễm trùng
|
152,000
|
32
|
T018
|
Nắn trật khớp khuỷu chân /khớp cổ chân/
khớp gối (bột liền)
|
157,000
|
33
|
T023
|
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)
|
160,000
|
34
|
T022
|
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)
|
160,000
|
35
|
T021
|
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)
|
160,000
|
36
|
T013
|
Cắt bỏ u nhỏ, Cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da
|
171,000
|
37
|
T092
|
Thay băng VT chiều dài > 50cm nhiễm trùng
|
180,000
|
38
|
T007
|
VT phần mềm tổn thương nông chiều dài>10cm
|
190,000
|
39
|
T008
|
VTphần mềm tổn thương sâu chiều dài <10cm
|
200,000
|
40
|
T017
|
Nắn trật khớp vai (bột liền)
|
215,000
|
41
|
T009
|
VT phần mềm tổn thương sâu chiều dài >10cm
|
220,000
|
42
|
T016
|
Nắn trật khớp khuỷu tay /khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)
|
224,000
|
43
|
T1111
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
255,000
|
44
|
P014
|
Phẫu thuật dính ngón
|
270,000
|
45
|
T485
|
Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)
|
300,000
|
46
|
T143
|
Nối gân cơ đơn giản
|
350,000
|
47
|
T962
|
Thay băng bỏng diện tích từ 20-39%
diện tích cơ thể
|
380,000
|
48
|
T1109
|
Xẻ hậu môm tạm
|
380,000
|
49
|
T064
|
Nắn có gây mê, bố bột bàn chân ngựa vẹo vào,
bàn chân bẹt
|
470,000
|
50
|
T819
|
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
|
475,000
|
51
|
T887
|
Rút ống Sonde JJ
|
500,000
|
52
|
T020
|
Nắn, bó bột xương đùi,/chậu/ cột sống (bột liền)
|
525,000
|
53
|
P1251
|
PT gỡ dính bao gân
|
550,000
|
54
|
T053
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)
|
565,000
|
55
|
T1208
|
Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
|
710,000
|
56
|
P944
|
Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể
|
800,000
|
57
|
T133
|
Nắng chỉnh gãy trật xương cụt
|
800,000
|
58
|
P520
|
PT cắt trĩ (2 bó trĩ trở lên)
|
800,000
|
59
|
T961
|
Thay băng bỏng diện tích từ 40-59%
diện tích cơ thể
|
850,000
|
60
|
P943
|
Ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể
|
1,000,000
|
61
|
P196
|
PT Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương
|
1,200,000
|
62
|
T960
|
Thay băng bỏng diện tích > hoạc bằng 60%
diện tích cơ thể
|
1,300,000
|
63
|
P430
|
PT u mạch máu dưới da nhỏ dưới 5 cm
|
1,400,000
|
64
|
P934
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể
|
1,440,000
|
65
|
P940
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể
(trẻ em)
|
1,440,000
|
66
|
P941
|
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
(trẻ em)
|
1,440,000
|
67
|
P935
|
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể
|
1,440,000
|
68
|
P1235
|
PT áp xe phần mềm lớn
|
1,440,000
|
69
|
P623
|
PT điều trị tràn dịch màng tinh hoàn
|
1,440,000
|
70
|
P622
|
PT cắt u nang thừng tinh
|
1,440,000
|
71
|
P431
|
PT khâu kín vết thương thủng ngực
|
1,440,000
|
72
|
P531
|
PT khâu lại da vết mổ (sau nhiễm trùng)
|
1,440,000
|
73
|
P927
|
PT tháo đốt bàn
|
1,440,000
|
74
|
P926
|
PT tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
|
1,440,000
|
75
|
T781
|
Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm
|
1,500,000
|
76
|
P919
|
PT Viêm tấy bao hoạt dịch, viêm tấy bàn tay
|
1,800,000
|
77
|
P932
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể
|
1,800,000
|
78
|
P938
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể
(trẻ em)
|
1,800,000
|
79
|
P939
|
Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể
(trẻ em)
|
1,800,000
|
80
|
P933
|
Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể
|
1,800,000
|
81
|
P937
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
(trẻ em)
|
1,800,000
|
82
|
P942
|
Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể
|
1,800,000
|
83
|
P064
|
Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi
|
1,800,000
|
84
|
P051
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật
đường mật
|
1,800,000
|
85
|
P053
|
Phẫu thuật nội soi mở niệu quản ấy sỏi qua
ngã sau phúc mạc
|
1,800,000
|
86
|
P911
|
PT đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm
|
1,800,000
|
87
|
P728
|
PT đóng các lỗ dò niệu đạo
|
1,800,000
|
88
|
P752
|
PT điều trị áp xe hậu môn có mở lỗ rò
|
1,900,000
|
89
|
P867
|
PT điều trị bong lóc da và cơ sau chấn thương
|
1,800,000
|
90
|
P897
|
PT điều trị cal lệch đầu dưới xương quay
|
1,800,000
|
91
|
P892
|
PT điều trị gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
2,110,000
|
92
|
P893
|
PT điều trị gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay
|
2,110,000
|
93
|
P513
|
PT điều trị rò hậu môn các loại
|
1,800,000
|
94
|
P522
|
PT điều trị thóat vị bẹn thắt
|
1,800,000
|
95
|
P858
|
PT điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
1,800,000
|
96
|
P507
|
PT điều trị viêm phúc mạc ruột thừa
|
1,800,000
|
97
|
P525
|
PT cắt ruột thừa ở vị trí bình thường
|
2,110,000
|
98
|
P605
|
PT cấp cưú vỡ bàng quang
|
1,800,000
|
99
|
P916
|
PT găm Kirschner trong gãy mắt cá hoạc vít mắt cá
|
2,390,000
|
100
|
P527
|
PT khâu lại bục thành bụng đơn thuần
|
2,110,000
|
101
|
P504
|
PT khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
|
1,800,000
|
102
|
P920
|
PT kết hợp xương trong gãy xương mác
|
2,390,000
|
103
|
P694
|
PT làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
|
1,800,000
|
104
|
P615
|
PT lấy sỏi bàng quang
|
2,110,000
|
105
|
P609
|
PT lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
2,390,000
|
106
|
P828
|
PT lấy sỏi niệu đạo
|
1,800,000
|
107
|
P604
|
PT lấy sỏi niệu quản
|
2,110,000
|
108
|
P568
|
PT lấy sỏi, dẫn lưu túi mật
|
1,800,000
|
109
|
P519
|
PT mở bụng thăm dò
|
1,990,000
|
110
|
T268
|
PT nội soi cắt u tiền liệt tuyến
|
1,800,000
|
111
|
P898
|
PT tháo khớp cổ tay
|
2,110,000
|
112
|
P902
|
PT tháo khớp gối
|
1,800,000
|
113
|
P896
|
PT tháo khớp khủy
|
1,800,000
|
114
|
P913
|
PT tháo khớp kiểu Pirogoff
|
1,800,000
|
115
|
P690
|
Tháo lồng ruột bằng hơi có gây mê
|
2,060,000
|
116
|
P735
|
PT thoát vị bẹn
|
2,110,000
|
117
|
P264
|
PT u da đầu lành tính đường kính từ 2 - 5cm
|
1,800,000
|
118
|
P263
|
PT u da đầu lành tính đường kính trên 5cm
|
1,800,000
|
119
|
P420
|
PT u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10 cm
|
1,800,000
|
120
|
P506
|
PT u mạc treo không cắt ruột
|
2,390,000
|
121
|
P692
|
PT viêm ruột thừa cấp trẻ em dưới 6 tuổi
|
2,110,000
|
122
|
P508
|
PT viêm ruột thừa ở vị trí bất thường
|
2,110,000
|
123
|
P030
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
2,590,000
|
124
|
P687
|
PT đóng hậu môn nhân tạo
|
2,500,000
|
125
|
P685
|
PT điều trị thủng đường tiêu hóa có làm
hậu môn nhân tạo
|
2,500,000
|
126
|
P675
|
PT cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày
do lóet
|
2,500,000
|
127
|
P684
|
PT viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi
|
2,500,000
|
128
|
P337
|
PT đường rò bẩm sinh giáp móng
|
3,000,000
|
129
|
T1128
|
PT kết hợp xương trên màng hình tăng sáng
|
4,480,000
|
130
|
P930
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể
|
3,200,000
|
131
|
P936
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể
(trẻ em)
|
3,200,000
|
132
|
P931
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể
|
3,200,000
|
133
|
T1093
|
Cố định ngoài đầu dưới xương quay
|
3,240,000
|
134
|
P813
|
Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay
|
3,830,000
|
135
|
P810
|
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
|
3,830,000
|
136
|
P809
|
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
|
3,240,000
|
137
|
T1086
|
Nội soi niệu quản tán sỏi, lấy sỏi
(chưa bao gồm Sonde JJ)
|
3,240,000
|
138
|
T1087
|
Nội soi niệu quản, đặt thông JJ
(chưa bao gồm Sonde JJ)
|
3,430,000
|
139
|
P193
|
phẩu thuật nội soi lấy sỏi đường tiết niệu
|
3,430,000
|
140
|
P852
|
PT đạt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoạc
Dupuytren
|
3,240,000
|
141
|
P885
|
PT đạt vít gãy trật xương thuyền
|
3,240,000
|
142
|
P843
|
PT đóng đinh nội tủy trong gãy 2 xương cẳng tay
|
3,830,000
|
143
|
P822
|
PT đóng đinh nội tuỷ xương đùi mở
|
3,240,000
|
144
|
P876
|
PT đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng
|
3,240,000
|
145
|
P879
|
PT đóng đinh xương chày mở
|
3,240,000
|
146
|
P719
|
PT đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên
|
3,240,000
|
147
|
P500
|
PT đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
|
3,240,000
|
148
|
P855
|
PT điều trị cal lệch có kết hợp xương
|
3,240,000
|
149
|
P873
|
PT điều trị gãy đầu dưới xương quay và
trật khớp quay trụ dưới
|
3,830,000
|
150
|
P845
|
PT điều trị gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương
với Kirschner hoạc nẹp vít
|
3,240,000
|
151
|
P477
|
PT điều trị tắc ruột do dính
|
3,240,000
|
152
|
P850
|
PT điều trị trật khớp háng
|
3,240,000
|
153
|
P812
|
PT điều trị trật khớp khủy
|
3,240,000
|
154
|
P499
|
PT cắt bỏ trĩ vòng
|
3,830,000
|
155
|
P555
|
PT cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng
|
3,830,000
|
156
|
P542
|
PT cắt gan không điễn hình do vỡ gan, cắt gan lớn
|
3,240,000
|
157
|
P561
|
PT cắt lách do chấn thương
|
3,830,000
|
158
|
P1047
|
PT cắt ruột thừa qua nội soi
|
3,550,000
|
159
|
P872
|
PT cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương
cánh tay
|
3,830,000
|
160
|
P839
|
PT cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
|
3,830,000
|
161
|
P870
|
PT gãy xương đòn
|
3,550,000
|
162
|
P1049
|
PT khâu thủng dạ dày qua nội soi
|
3,830,000
|
163
|
P391
|
PT khâu vết thương tim do đâm hay do mãnh
đạn( chưa bao gồm NKQ)
|
3,240,000
|
164
|
P882
|
PT Kirschner trong gãy đốt bàn
|
3,830,000
|
165
|
P883
|
PT Kirschner trong gãy thân xương sên
|
3,830,000
|
166
|
P881
|
PT kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới
xương chày
|
4,720,000
|
167
|
P880
|
PT kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân
dưới xương chày
|
3,830,000
|
168
|
P884
|
PT kết hợp xương bằng vít trong gãy thân xương sên
|
3,830,000
|
169
|
P823
|
PT kết xương đinh nẹp một khối hoạc nẹp vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
|
3,830,000
|
170
|
P590
|
PT lấy lại sỏi niệu quản tái phát
|
3,240,000
|
171
|
P600
|
PT lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò BQ
|
3,240,000
|
172
|
T1098
|
PT lấy sỏi bể thận qua nội soi
|
3,240,000
|
173
|
P712
|
PT lấy sỏi nhu mô thận
|
3,240,000
|
174
|
P598
|
PT lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
3,830,000
|
175
|
P580
|
PT lấy sỏi san hô ở thận
|
3,830,000
|
176
|
P545
|
PT mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr
(mổ lại )
|
3,240,000
|
177
|
P544
|
PT mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr +
cắt túi mật
|
4,720,000
|
178
|
P556
|
PT mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr lần đầu
|
3,550,000
|
179
|
P721
|
PT hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
|
3,240,000
|
180
|
P887
|
PT nối gân (duỗi, gấp )
|
3,550,000
|
181
|
P280
|
PT tái tạo lỗ dò
|
3,240,000
|
182
|
P871
|
PT tháo khớp vai
|
3,830,000
|
183
|
P1043
|
PT thoát vị bẹn qua nội soi
|
3,240,000
|
184
|
P392
|
PT xử lý vỡ tim do chấn thương ngực kín
(chưa bao gồm NKQ)
|
3,240,000
|
185
|
P1264
|
PT điều trị VT bụng có tổn thương nội tạng
|
3,240,000
|
186
|
P197
|
PT cắt toàn bộ tuyến giáp vét hạch cổ 2 bên
|
4,100,000
|
187
|
P1215
|
Cắt u đường mật, nối mật ruột
|
4,500,000
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA PHỤ SẢN
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)
|
|
|
|
|
|
STT
|
Mã
DVKT
|
Tên DVKT
|
Giá
|
1
|
G31
|
Ngày giường khoa Sản (không mổ)
|
60,000
|
2
|
G23
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại I
|
85,000
|
3
|
G24
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại II
|
85,000
|
4
|
G41
|
Ngày giường sau phẫu thuật loại III
|
60,000
|
5
|
D001
|
Điện tâm đồ (ECG)
|
33,000
|
6
|
T260
|
Làm thuốc âm đạo
|
5,000
|
7
|
T583
|
Đặt/ tháo dụng cụ tử cung
|
39,000
|
8
|
T261
|
Hút điều hoà kinh nghuyệt
|
20,000
|
9
|
T099
|
Nạo sót rau/nạo buồng tử cung XN GPBL
|
30,000
|
10
|
S001
|
Siêu âm
|
33,000
|
11
|
T096
|
Soi ối
|
35,000
|
12
|
T111
|
Thụt tháo phân
|
62,000
|
13
|
S0044
|
Siêu âm đầu dò âm đạo
|
40,000
|
14
|
T086
|
Cắt chỉ
|
43,000
|
15
|
T095
|
Soi cổ tử cung
|
48,000
|
16
|
T087
|
Thay băng vết thương chiều dài < 15cm
|
57,000
|
17
|
T1177
|
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng:
đốt điện/ nhiệt/ laser
|
57,000
|
18
|
T110
|
Thông đái
|
85,000
|
19
|
T359
|
Nạo hút thai trứng
|
161,500
|
20
|
T088
|
Thay băng VT chiều dài trên 15cm
đến < 30cm
|
76,000
|
21
|
T098
|
Hút thai dưới 12 tuần
|
80,000
|
22
|
T584
|
Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó
|
171,500
|
23
|
T062
|
chọc dò màng bụng
|
92,000
|
24
|
T089
|
Thay băng VT chiều dài từ 30cm
đến < 50cm
|
100,000
|
25
|
T097
|
Nạo phá bệnh lý/ nạo thai do mổ cũ/
nạo thai khó
|
100,000
|
26
|
T1168
|
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
|
149,500
|
27
|
T1178
|
Chích Apxe tuyến vú
|
114,000
|
28
|
T091
|
Thay băng VT chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng
|
152,000
|
29
|
T092
|
Thay băng VT chiều dài > 50cm
nhiễm trùng
|
180,000
|
30
|
T808
|
Hút thai có gây mê tĩnh mạch
|
200,000
|
31
|
T1179
|
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ,
âm đạo, cổ tử cung
|
205,000
|
32
|
T1169
|
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
|
282,500
|
33
|
T227
|
Chọc dò u ổ bụng chẩn đoán tế bào
|
300,000
|
34
|
T257
|
Nạo thai 3 tháng giữa
|
350,000
|
35
|
T818
|
Đặt Nội khí quản
|
497,000
|
36
|
T896
|
Hủy thai đường dưới chọc sọ kẹp đỉnh,
cắt thai
|
400,000
|
37
|
T591
|
Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng;
chưa kể thuốc gây tê)
|
491,500
|
38
|
T1119
|
Chích áp xe vú
|
499,500
|
39
|
T100
|
Đẻ thường ngôi chỏm
|
549,500
|
40
|
T1170
|
Forceps hoặc Giác hút sản khoa
|
595,500
|
41
|
T101
|
Đỡ đẽ ngôi ngược, đẽ khó
|
641,500
|
42
|
T102
|
Đỡ đẽ từ sinh đôi trở lên
|
701,500
|
43
|
P646
|
PT chửa ngoài tử cung không choáng
|
650,000
|
44
|
T1115
|
Hủy thai cắt thân thai nhi ngôi ngang
|
900,000
|
45
|
P239
|
PT cắt u vú nhỏ.
|
1,510,000
|
46
|
P241
|
PT cắt u thành âm đạo
|
1,390,000
|
47
|
P093
|
Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn
đường âm đạo
|
1,790,000
|
48
|
T265
|
PT nội soi cắt u nang buồng trứng
|
1,790,000
|
49
|
P656
|
PT lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
1,550,000
|
50
|
P095
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
1,790,000
|
51
|
P096
|
Phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên
|
2,110,000
|
52
|
P233
|
PT khóet chóp cổ tử cung
|
1,800,000
|
53
|
P641
|
PT LeFort
|
2,110,000
|
54
|
P643
|
PT khâu tầng sinh môn rách phức
tạp đến cơ vòng
|
2,110,000
|
55
|
P650
|
PT cắt u nang vú hay u vú lành
|
2,110,000
|
56
|
P726
|
PT cắt u nang buồng trứng xoắn
|
1,800,000
|
57
|
P217
|
PT cắt tử cung, phần phụ + nạo
vét hạch tiểu khung
|
3,240,000
|
58
|
P634
|
PT cắt tử cung qua đường bụng
|
3,830,000
|
59
|
P1263
|
PT Nội soi vỡ nang Graff
|
3,240,000
|
60
|
P637
|
PT cắt tử cung bán phần trong viêm
phần phụ, khối u dính
|
3,240,000
|
61
|
P874
|
PT chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
3,830,000
|
62
|
P1050
|
PT Nội soi thai ngoài tử cung
|
3,830,000
|
63
|
T1091
|
PT bóc nhân xơ tử cung
|
3,830,000
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOA NHI
(Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND tỉnh KH, Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND
ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh KH)
|
|
|
|
|
|
STT
|
Mã
DVKT
|
Tên DVKT
|
Giá
|
1
|
G55
|
Ngày giường khoa Nhi
|
75,000
|
2
|
HS
|
Ngày giường khoa Nhi (HSSS)
|
105,000
|
3
|
T208
|
Đạt ống thông dạ dày
|
84,000
|
4
|
T110
|
Thông đái
|
85,000
|
5
|
T111
|
Thụt tháo
|
62,000
|
6
|
T217
|
Khí dung
|
8,000
|
7
|
T1117
|
Chọc dò tủy sống sơ sinh
|
541,500
|
8
|
T087
|
Thay băng vết thương
chiều dài < 15cm
|
57,000
|
9
|
T060
|
Thở máy 1 ngày
|
400,000
|
10
|
T061
|
Thở máy 1 giờ
|
16,700
|
11
|
T1222
|
Chiếu vàng da trẻ sơ sinh1lần chỉ định
|
101,500
|
12
|
T1116
|
Hồi sức sơ sinh ngạt
|
450,000
|
|