File excel TT 37 thực hiện ngày 24-3-2017.xls
LIÊN TỊCH BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH
|
|
Phụ lục I
|
![]() ![]()
|
|
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
|
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015
của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
|
|
![]()
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Các loại dịch vụ
|
Giá áp dụng từ ngày 01/3/2016 (chưa bao gồm tiền lương )
|
Giá áp dụng từ ngày 24/3/2017 (gồm chi phí trực tiếp và tiền lương)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
1
|
Bệnh viện hạng đặc biệt
|
20,000
|
39,000
|
2
|
Bệnh viện hạng I
|
20,000
|
39,000
|
3
|
Bệnh viện hạng II
|
15,000
|
35,000
|
4
|
Bệnh viện hạng III
|
10,000
|
31,000
|
5
|
Bệnh viện hạng IV
|
7,000
|
29,000
|
6
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200,000
|
200,000
|
Ghi chú:
|
|
|
Trường hợp người bệnh đến khám bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đó được chuyển vào điều trị nội trú theo yêu cầu chuyên môn thì được thanh toán là một lần khám bệnh.
|
LIÊN TỊCH BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục II
|
|
![]()
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
|
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
|
|
|
|
|
![]()
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Bệnh viện hạng đặc biệt
|
Bệnh viện hạng I
|
Bệnh viện hạng II
|
Bệnh viện hạng III
|
Bệnh vện hạng IV
|
Ghi chú
|
Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường trực)
|
Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường trực và tiền lương)
|
Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường trực)
|
Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường trực và tiền lương)
|
Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường trực)
|
Giá áp dụng từ 24/3/2017 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường trực và tiền lương)
|
Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường trực)
|
Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường trực và tiền lương)
|
Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường trực)
|
Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường trực và tiền lương)
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
354,000
|
677,100
|
354,000
|
632,200
|
350,000
|
568,900
|
|
|
|
|
chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc
|
169,000
|
362,800
|
169,000
|
335,900
|
115,000
|
279,100
|
81,000
|
245,700
|
61,000
|
226,000
|
chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
99,000
|
215,300
|
99,000
|
199,100
|
80,000
|
178,500
|
51,000
|
149,800
|
41,000
|
140,000
|
|
|
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
99,000
|
215,300
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
89,000
|
192,300
|
89,000
|
178,000
|
65,000
|
152,500
|
46,000
|
133,800
|
34,000
|
122,000
|
|
|
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
89,000
|
192,300
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
69,000
|
159,400
|
69,000
|
146,800
|
50,000
|
126,600
|
36,000
|
112,900
|
31,000
|
108,000
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
164,000
|
306,100
|
164,000
|
286,400
|
135,000
|
255,400
|
|
|
|
|
|
|
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
164,000
|
306,100
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
139,000
|
268,200
|
139,000
|
250,200
|
95,000
|
204,400
|
71,000
|
180,800
|
61,000
|
171,000
|
|
|
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
139,000
|
268,200
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
114,000
|
230,300
|
114,000
|
214,100
|
90,000
|
188,500
|
61,000
|
159,800
|
46,000
|
145,000
|
|
|
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
114,000
|
230,300
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
94,000
|
197,300
|
94,000
|
183,000
|
65,000
|
152,500
|
46,000
|
133,800
|
39,000
|
127,000
|
|
5
|
Ngày giường bệnh ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Số ngày điều trị nội trú được tính theo hướng dẫn tại Thông tư 28/2014/TT-BYT ngày 14/ 08/2014 của Bộ Y tế quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế; cụ thể:
- Số ngày điều trị nội trú = (ngày ra viện- ngày vào viện) + 1
- Trong trường hợp người bệnh vào viện đêm hôm trước và ra viện vào sáng hôm sau (từ 4 tiếng đến dưới 8 tiếng) chỉ được tính một ngày.
- Trong trường hợp người bệnh chuyển khoa trong cùng một bệnh viện và cùng một ngày mỗi khoa chỉ được tính ½ ngày.
2. Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm khí y tế; khí y tế thanh toán theo thực tế sử dụng.
3. Giá ngày giường điều trị tại Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị.
|
Xem full bảng giá thay đổi: down file
|