Phụ lục 4
Quy hoạch nhân lực
1. Tình hình nhân lực biên chế hiện có
Chức danh
|
Tình hình nhân lực biên chế cuối năm 2014
|
Bác sỹ
|
Sau đại học
|
39
|
Đại học
|
19
|
Tổng số
|
58
|
Dược sỹ
|
Sau đại học
|
01
|
Đại học
|
02
|
Trung cấp
|
16
|
Tổng số
|
19
|
Điều dưỡng- Hộ sinh- Kỹ thuật viên
|
Sau đại học
|
0
|
Đại học
|
16
|
Cao đẳng - Trung cấp
|
103
|
Tổng số
|
119
|
Khác
|
Sau đại học
|
0
|
Đại học
|
07
|
Cao đẳng - Trung cấp
|
05
|
Lao động phổ thông
|
20
|
Tổng số
|
32
|
Tổng số
|
208
|
2.Quy hoạch nhân lực
Chức danh
|
Các giai đoạn quy hoạch
|
Giai đoạn
2015-2020
|
Giai đoạn
2020-2030
|
Bác sỹ
|
Sau đại học
|
39
|
39
|
Đại học
|
19
|
19
|
Tổng số
|
58
|
85
|
Dược sỹ
|
Sau đại học
|
02
|
02
|
Đại học
|
02
|
04
|
Trung cấp
|
16
|
20
|
Tổng số
|
20
|
26
|
Điều dưỡng- Hộ sinh- Kỹ thuật viên
|
Sau đại học
|
02
|
02
|
Đại học
|
23
|
34
|
Cao đẳng- Trung cấp
|
178
|
261
|
Tổng số
|
203
|
297
|
Khác
|
Sau đại học
|
0
|
01
|
Đại học
|
16
|
20
|
Cao đẳng- Trung cấp
|
38
|
56
|
Lao động phổ thông
|
25
|
35
|
Tổng số
|
79
|
102
|
Tổng số
|
360
|
510
|
2. Kế hoạch tuyển dụng giai đoạn 2015 - 2020
Ngạch dự tuyển
|
Năm
|
2015
|
2016
|
2017
|
2018 - 2020
|
Chuyên môn Y:
|
|
|
|
|
Bác sĩ
|
10
|
10
|
10
|
20
|
Cử nhân ĐD
|
02
|
03
|
03
|
06
|
Cao đẳng ĐD
|
10
|
05
|
05
|
10
|
Cao đẳng HS
|
02
|
02
|
02
|
04
|
Y sĩ
|
08
|
08
|
08
|
10
|
KTV cao đẳng Y
|
02
|
02
|
02
|
04
|
Kế toán viên
|
01
|
0
|
0
|
02
|
Tổng cộng
|
35
|
30
|
30
|
56
|
|